(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَبَاطُؤٌ
B2
اِسْم (مُذَكَّر) Kinh tế

تَبَاطُؤٌ

tabāṭuʾ
tăng trưởng chậm lại
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

انخفاض أو تباطؤ في وتيرة النمو أو التوسع لشيء ما.

Tiếng Việt

Sự chậm lại hoặc suy yếu trong tốc độ tăng trưởng hoặc mở rộng của một cái gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "شَهِدَ الاِقْتِصَادُ تَبَاطُؤًا فِي النُّمُوّ خِلَالَ السَّنَةِ الْمَاضِيَةِ."

    "Nền kinh tế đã chứng kiến sự tăng trưởng chậm lại trong năm vừa qua."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ب-ط-أ | Số nhiều: تَبَاطُؤَات (Sound Plural) | 'تَبَاطُؤٌ' là một danh từ chỉ sự chậm lại hoặc suy giảm tốc độ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)