(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَجَاهُلٌ
B2
اِسْمٌ مُذَكَّر Tâm lý học, Hành vi xã hội

تَجَاهُلٌ

tajāhulun
giả vờ không biết
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

التَّظَاهُرُ بِعَدَمِ الْمَعْرِفَةِ بِشَيْءٍ مَا

Tiếng Việt

Hành động cố tình giả vờ như không biết điều gì đó, mặc dù thực tế là có biết.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَجَاهُلُ الْحَقِيقَةِ لَنْ يُغَيِّرَهَا."

    "Giả vờ không biết sự thật sẽ không thay đổi nó."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: j-h-l | Số nhiều: تَجَاهُلَات (Sound Plural) | Thể hiện sự phớt lờ hoặc làm ngơ trước một vấn đề hoặc thông tin nào đó. Lưu ý cách dùng với giới từ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)