إِدْرَاكٌ
ʾidrāk
am hiểu
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
فهم عميق ووعي
Tiếng Việt
Kiến thức và khả năng thực tế.
Ví dụ (Amthilah)
-
"لَدَيْهِ إِدْرَاكٌ وَاسِعٌ لِلتَّارِيخ."
"Anh ấy có sự am hiểu sâu rộng về lịch sử."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: د-ر-ك | جمع: إِدْرَاكَات (Sound Plural) | 'Am hiểu' chỉ sự nhận thức sâu sắc và khả năng hiểu biết một vấn đề nào đó một cách toàn diện. Cần phân biệt với 'معرفة' (ma'rifah) nghĩa là kiến thức thông thường.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | إِدْرَاكٌ |
"اَلْإِدْرَاكُ مُهِمٌّ لِفَهْمِ اَلْعَالَمِ." Nhận thức rất quan trọng để hiểu thế giới. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | إِدْرَاكًا |
"أَظْهَرْتُ إِدْرَاكًا وَاضِحًا لِلْمَسْأَلَةِ." Tôi đã thể hiện một nhận thức rõ ràng về vấn đề này. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | إِدْرَاكٍ |
"هُوَ بَعِيدٌ عَنْ مُسْتَوَى اَلْإِدْرَاكِ اَلْعَامِّ." Nó vượt xa mức nhận thức chung. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | إِدْرَاكَاتٌ |
Sound Plural (جمع مؤنث سالم) "لَدَيْهِ إِدْرَاكَاتٌ عَمِيقَةٌ فِي اَلْفَلْسَفَةِ." Anh ấy có những nhận thức sâu sắc về triết học. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"يُظْهِرُ ٱلْعَالِمُ إِدْرَاكًا وَاضِحًا لِتَعْقِيدِ ٱلْمَسْأَلَةِ."Nhà khoa học thể hiện sự nhận thức sâu sắc về sự phức tạp của vấn đề.إِدْرَاكًا: Nasb, bổ ngữ cho động từ يُظْهِرُ.
-
"إِدْرَاكُكَ لِلْفَرْقِ بَيْنَ ٱلْحَقِيقَةِ وَٱلْوَهْمِ أَمْرٌ مُهِمٌّ."Sự nhận thức của bạn về sự khác biệt giữa thực tế và ảo ảnh là một điều quan trọng.إِدْرَاكُ: Raf', chủ ngữ của câu.
-
"يَحْتَاجُ ٱلْمُتَعَلِّمُ إِلَى إِدْرَاكٍ لِقَوَاعِدِ ٱللُّغَةِ لِإِتْقَانِهَا."Người học cần có sự nhận thức về các quy tắc của ngôn ngữ để làm chủ nó.إِدْرَاكٍ: Jarr, sau giới từ إِلَى.
Giống Đực và Giống Cái
-
"يُسَاعِدُ التَّأَمُّلُ عَلَىٰ تَعْزِيزِ ٱلْإِدْرَاكِ ٱلذَّاتِيِّ."Sự suy ngẫm giúp tăng cường nhận thức về bản thân.الإدراكِ: مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (جار ومجرور).
-
"يَحْتَاجُ ٱلْقَائِدُ إِلَىٰ إِدْرَاكٍ لِأَهَمِّيَّةِ ٱلتَّوَاصُلِ ٱلْفَعَّالِ."Nhà lãnh đạo cần nhận thức được tầm quan trọng của giao tiếp hiệu quả.إِدْرَاكٍ: مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (جار ومجرور).
-
"زَادَ إِدْرَاكُهُ لِلْقَضِيَّةِ بَعْدَ ٱلْبَحْثِ ٱلْمُطَوَّلِ."Nhận thức của anh ấy về vấn đề đã tăng lên sau một cuộc nghiên cứu kéo dài.إِدْرَاكُهُ: مرفوع لأنه فاعل (مرفوع).
Số nhiều có quy tắc
-
"يُظْهِرُ الطُّلَّابُ إِدْرَاكًا لِلْمَادَّةِ."Học sinh thể hiện sự hiểu biết sâu sắc về tài liệu.إِدْرَاكًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb)
-
"إِدْرَاكُ الْمُشْكِلَةِ هُوَ الْخُطْوَةُ الْأُولَى لِحَلِّهَا."Hiểu rõ vấn đề là bước đầu tiên để giải quyết nó.إِدْرَاكُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf')
-
"نَحْتَاجُ إِلَى تَعْزِيزِ إِدْرَاكِ الْمُوَاطِنِينَ بِحُقُوقِهِمْ."Chúng ta cần tăng cường nhận thức của người dân về quyền của họ.إِدْرَاكِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
