تَخَلَّصَ مِنْ
taḵallaṣa min
vứt đi
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أزال أو أبعد شيئًا غير مرغوب فيه
Tiếng Việt
Vứt bỏ, loại bỏ cái gì đó vì nó vô dụng hoặc không mong muốn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَخَلَّصَ مِنْ كُلِّ الْقُمَامَةِ."
"Anh ta đã vứt bỏ tất cả rác."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: خ-ل-ص | (Động từ. Cụm động từ 'تَخَلَّصَ مِنْ' có nghĩa là 'vứt bỏ khỏi' hoặc 'loại bỏ khỏi').
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | تَخَلَّصَ | taḵallaṣa |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يَتَخَلَّصُ | yataḵallaṣu |
| Masdar (Verbal Noun) | تَخَلُّص | taḵalluṣ |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Câu mệnh lệnh
-
"تَخَلَّصَ الْبَيْتُ مِنَ الْحَشَرَاتِ."Ngôi nhà đã thoát khỏi lũ côn trùng.تَخَلَّصَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْبَيْتُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. مِنَ الْحَشَرَاتِ: جار ومجرور.
-
"يَجِبُ أَنْ تَتَخَلَّصَ مِنَ الْأَفْكَارِ السَّلْبِيَّةِ."Bạn nên loại bỏ những ý nghĩ tiêu cực.تَتَخَلَّصَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. مِنَ الْأَفْكَارِ: جار ومجرور.
-
"اُدْخُلِ الْبَيْتَ بِهُدُوءٍ يَا وَلَدُ."Hãy vào nhà nhẹ nhàng thôi, con trai.اُدْخُلْ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت. الْبَيْتَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"تَخَلَّصَ الرَّجُلُ مِنَ الدَّيْنِ."Người đàn ông đã thoát khỏi nợ nần.الرَّجُلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', chủ ngữ, dấu 'Dammah' hiển thị).
-
"يَجِبُ أَنْ تَتَخَلَّصَ مِنَ الْعَادَاتِ السَّيِّئَةِ."Bạn nên loại bỏ những thói quen xấu.تَتَخَلَّصَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb, động từ ở thì hiện tại, dấu 'Fatha' hiển thị).
-
"سَوْفَ أَتَخَلَّصُ مِنَ الْفَوْضَى قَرِيبًا."Tôi sẽ sớm thoát khỏi sự hỗn loạn.أَتَخَلَّصُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', động từ ở thì hiện tại, dấu 'Dammah' hiển thị).
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"تَخَلَّصَ الْبَيْتُ مِنَ الْحَشَرَاتِ."Ngôi nhà đã thoát khỏi lũ côn trùng.تَخَلَّصَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْبَيْتُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. مِنَ الْحَشَرَاتِ: جار ومجرور.
-
"يَجِبُ أَنْ تَتَخَلَّصَ مِنَ الْعَادَاتِ السَّيِّئَةِ."Bạn nên từ bỏ những thói quen xấu.تَتَخَلَّصَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. مِنَ الْعَادَاتِ: جار ومجرور.
-
"تَخَلَّصْنَا مِنْ كُلِّ الصُّعُوبَاتِ."Chúng tôi đã vượt qua mọi khó khăn.تَخَلَّصْنَا: فعل ماضٍ مبني على السكون لاتصاله بنا الفاعلين، ونا الفاعلين ضمير متصل مبني في محل رفع فاعل. مِنْ كُلِّ: جار ومجرور.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
