(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَخَلَّفَ
B2
فعل (Masculine) Tổng quát

تَخَلَّفَ

taḵallaafa
tụt hậu
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

لم يواكب أو يتقدم

Tiếng Việt

Không theo kịp ai đó hoặc cái gì đó; di chuyển hoặc phát triển chậm hơn những người khác.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَخَلَّفَ الْفَرِيقُ عَنِ الرَّكْبِ."

    "Đội tụt lại phía sau đoàn."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: خ-ل-ف | Nghĩa đen: ở lại phía sau, tụt lại phía sau. Thường dùng để chỉ sự chậm trễ trong phát triển hoặc tiến bộ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "تَخَلَّفَ ٱلْفَرِيقُ بِسَبَبِ ٱلْإِصَابَاتِ."
    Đội đã tụt lại phía sau do các chấn thương.
    تَخَلَّفَ: فعل ماض مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, Fathah)
  • "لَا تَتَخَلَّفْ عَنِ ٱلدَّرْسِ، فَهُوَ مُهِمٌّ."
    Đừng bỏ lỡ bài học, nó rất quan trọng.
    تَتَخَلَّفْ: فعل مضارع مجزوم بـ 'لا' وعلامة جزمه السكون. (Động từ hiện tại, Majzoom bởi 'la' với dấu Sukun)
  • "يَجِبُ أَنْ لَا نَتَخَلَّفَ عَنِ ٱلرَّكْبِ."
    Chúng ta không nên tụt lại phía sau đoàn.
    نَتَخَلَّفَ: فعل مضارع منصوب بـ 'أن' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Động từ hiện tại, Mansub bởi 'an' với dấu Fathah)
Thì Tương lai
  • "تَخَلَّفَ الْفَرِيقُ عَنِ الرَّكْبِ."
    Đội đã tụt lại phía sau đoàn.
    تَخَلَّفَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح ( فعل ), الْفَرِيقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره ( Raf' ).
  • "لَا يَنْبَغِي لِلْمُوَظَّفِ أَنْ يَتَخَلَّفَ عَنِ الْعَمَلِ."
    Nhân viên không nên trốn tránh công việc.
    يَتَخَلَّفَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره ( Nasb ).
  • "مَنْ تَخَلَّفَ عَنِ الدَّرْسِ فَقَدْ أَضَاعَ الْفَائِدَةَ."
    Ai bỏ lỡ bài học thì người đó đã bỏ lỡ lợi ích.
    تَخَلَّفَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح في محل جزم فعل الشرط ( فعل ).
  • "سَوْفَ أَذْهَبُ إِلَى السُّوقِ غَدًا."
    Tôi sẽ đi chợ vào ngày mai.
    سَوْفَ: حرف استقبال, أَذْهَبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره ( Raf' ).
  • "سَيَكْتُبُ الطُّلَّابُ الْوَاجِبَ."
    Học sinh sẽ viết bài tập.
    سَـ: حرف استقبال, يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره ( Raf' ).
  • "سَوْفَ نُسَافِرُ إِلَى مَكَّةَ الْعَامَ الْمُقْبِلَ."
    Chúng tôi sẽ đi du lịch đến Mecca vào năm tới.
    سَوْفَ: حرف استقبال, نُسَافِرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره ( Raf' ).
Câu mệnh lệnh
  • "لَقَدْ تَخَلَّفَ ٱلْمُسَافِرُ عَنِ ٱلرَّكْبِ."
    Người du hành đã bị tụt lại phía sau đoàn.
    تَخَلَّفَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. ٱلْمُسَافِرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَا تَتَخَلَّفْ عَنْ دُرُوسِكَ يَا وَلَدِي."
    Đừng bỏ bê việc học của con nhé con trai.
    تَتَخَلَّفْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون. الفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
  • "اُكْتُبْ دَرْسَكَ يَا عَلِيُّ."
    Viết bài học của con đi, hỡi Ali.
    اُكْتُبْ: فعل أمر مبني على السكون. الفاعل ضمير مستتر تقديره أنت. دَرْسَكَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "تَخَلَّفَ الطَّالِبُ عَنِ الدَّرْسِ."
    Học sinh đã trễ học.
    الطَّالِبُ là chủ ngữ (فاعل) ở trạng thái Raf' (مَرْفُوعٌ).
  • "تَخَلَّفَتِ الفِرَقُ المُتَنَافِسَةُ فِي السِّبَاقِ."
    Các đội cạnh tranh đã tụt lại phía sau trong cuộc đua.
    الفِرَقُ là chủ ngữ (فاعل) ở trạng thái Raf' (مَرْفُوعٌ).
  • "تَخَلَّفَ المُوَظَّفُ عَنْ حُضُورِ الاجْتِمَاعِ بِسَبَبِ المَرَضِ."
    Nhân viên đã không đến dự cuộc họp vì bệnh.
    المُوَظَّفُ là chủ ngữ (فاعل) ở trạng thái Raf' (مَرْفُوعٌ).
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "تَخَلَّفَ الْفَرِيقُ بِسَبَبِ الْإِصَابَاتِ."
    Đội đã bị tụt lại do chấn thương.
    تَخَلَّفَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. Không có I'rab trực tiếp do là động từ quá khứ.
  • "لَا تَتَخَلَّفْ عَنِ الْمُشَارَكَةِ فِي الْفَعَالِيَّاتِ."
    Đừng tụt lại phía sau trong việc tham gia các hoạt động.
    تَتَخَلَّفْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهر. Động từ ở dạng Jussive (مجزوم) do có 'لا' phủ định.
  • "يَرْمِي الصَّيَّادُ السِّهَامَ بِدِقَّةٍ."
    Người thợ săn ném những mũi tên một cách chính xác.
    يَرْمِي: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الياء. Raf' (مرفوع) vì là động từ hiện tại không có yếu tố Nasb hoặc Jazm đứng trước. Đây là một 'Động từ yếu' (الأفعال المعتلة) vì có chữ cái 'ي' ở cuối.
(Vị trí vocab_tab4_inline)