(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَأَخَّرَ
B2
فعل ماض (Masculine) Chung

تَأَخَّرَ

ta'akhkhara
rời đi muộn
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بقي أو ذهب في وقت متأخر

Tiếng Việt

Rời đi muộn hơn thời gian dự kiến hoặc mong muốn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَأَخَّرَ الوَلَدُ عَنِ المَوْعِدِ."

    "Cậu bé đến muộn so với giờ hẹn."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: '-kh-r | Đây là dạng فعل ماض (động từ quá khứ). Các dạng khác của động từ này sẽ được chia theo ngôi.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "تَأَخَّرَ الطَّالِبُ عَنِ الدَّرْسِ."
    Học sinh đã đến muộn giờ học.
    الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (الطَّالِبُ: Chủ ngữ ở cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị.)
  • "لَقَدْ تَأَخَّرْتَ يَا أَحْمَدُ."
    Bạn đã đến muộn rồi, hỡi Ahmed!
    تَأَخَّرْتَ: فعل ماض مبني على السكون والتاء فاعل. (تَأَخَّرْتَ: Động từ quá khứ ngôi thứ 2 số ít giống đực, 'ت' là chủ ngữ.)
  • "لَا تَتَأَخَّرْ عَنِ الْمَوْعِدِ."
    Đừng đến muộn cuộc hẹn!
    تَتَأَخَّرْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون. (تَتَأَخَّرْ: Động từ hiện tại ở cách Jazm, dấu hiệu là Sukun.)
Thì Tương lai
  • "تَأَخَّرَ الْمُوَظَّفُ عَنِ الْعَمَلِ."
    Nhân viên đã đến muộn làm.
    تَأَخَّرَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُوَظَّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
  • "سَوْفَ يَذْهَبُ الطُّلَّابُ إِلَى الْمَكْتَبَةِ غَدًا."
    Các sinh viên sẽ đi đến thư viện vào ngày mai.
    سَوْفَ: حرف استقبال. يَذْهَبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
  • "سَيُسَافِرُ أَخِي إِلَى الْقَاهِرَةِ الأُسْبُوعَ الْقَادِمَ."
    Anh trai tôi sẽ đi du lịch đến Cairo vào tuần tới.
    سَـ: حرف استقبال. يُسَافِرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
Câu mệnh lệnh
  • "تَأَخَّرَ الطَّالِبُ عَنِ الدَّرْسِ."
    Học sinh đã đến muộn giờ học.
    الطَّالِبُ là Fa'il (chủ ngữ), ở trạng thái Raf' (nominative).
  • "لِمَاذَا تَأَخَّرْتَ يَا أَحْمَدُ؟"
    Tại sao bạn đến muộn vậy, hỡi Ahmed?
    تَأَخَّرْتَ là فعل ماض (động từ quá khứ) chia cho ngôi thứ hai số ít giống đực. لا محل لها من الإعراب (Không có vai trò I'rab cụ thể).
  • "يَا سَامِي، لَا تَتَأَخَّرْ عَنِ الصَّلَاةِ!"
    Hỡi Sami, đừng đến muộn giờ cầu nguyện!
    تَتَأَخَّرْ là فعل مضارع مجزوم (động từ hiện tại bị Jazam do 'لا' phủ định), ở trạng thái Jazam (subjunctive).
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "تَأَخَّرَ الطَّالِبُ عَنِ الدَّرْسِ."
    Học sinh đến lớp muộn.
    تَأَخَّرَ: فعل ماض مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, ở dạng mabni trên fatha - không thay đổi nguyên âm cuối.) الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Chủ ngữ, cách raf', dấu raf' là dammah hiển hiện.)
  • "لَقَدْ تَأَخَّرْتَ يَا صَدِيقِي."
    Bạn đã đến muộn rồi, bạn của tôi.
    تَأَخَّرْتَ: فعل ماض مبني على السكون والتاء فاعل. (Động từ quá khứ, ngôi thứ hai số ít, giống đực, ở dạng mabni trên sukun và 'ta' là chủ ngữ.)
  • "لَا تَتَأَخَّرْ عَنِ الصَّلَاةِ."
    Đừng đi trễ giờ cầu nguyện.
    تَتَأَخَّرْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهر. (Động từ hiện tại, cách jazm, dấu jazm là sukun hiển hiện.)
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "تَأَخَّرَ الطَّالِبُ عَنِ الدَّرْسِ."
    Học sinh đã đến muộn giờ học.
    الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển nhiên).
  • "لَمْ يَتَأَخَّرْ أَحَدٌ عَنِ الِاجْتِمَاعِ الْيَوْمَ."
    Hôm nay, không ai đến muộn cuộc họp.
    يَتَأَخَّرْ: فعل مضارع مجزوم بـ (لم) وعلامة جزمه السكون الظاهر (Động từ ở thì hiện tại, cách Jasm bởi vì 'lam', dấu hiệu là Sukun hiển nhiên).
  • "يَجِبُ أَنْ لَا تَتَأَخَّرَ عَنِ الْمَوْعِدِ."
    Bạn không nên đến muộn cuộc hẹn.
    تَتَأَخَّرَ: فعل مضارع منصوب بـ (أَنْ) وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Động từ ở thì hiện tại, cách Nasb bởi vì 'an', dấu hiệu là Fatha hiển nhiên).
(Vị trí vocab_tab4_inline)