تَخْدِيرٌ
takhdīr
thuốc gây mê
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
فِعْلُ إِزَالَةِ الإِحْسَاسِ بِالأَلَمِ مُؤَقَّتاً
Tiếng Việt
Các chất gây mất cảm giác đau hoặc cảm giác nói chung, đặc biệt được sử dụng trong phẫu thuật.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يُسْتَخْدَمُ التَّخْدِيرُ قَبْلَ الْعَمَلِيَّاتِ الْجِرَاحِيَّةِ."
"Thuốc gây mê được sử dụng trước khi phẫu thuật."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: خ-د-ر | Số nhiều: تَخَادِيرُ (Broken Plural) | Gây mê là làm mất cảm giác đau tạm thời. Lưu ý cách dùng trong các ngữ cảnh y khoa.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | تَخْدِيرَانِ |
takhdīrān |
| Plural (Jama') | تَخَادِيرُ |
takhādīru Broken Plural |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"أَجْرَىٰ ٱلطَّبِيبُ تَخْدِيرًا لِلْمَرِيضِ قَبْلَ ٱلْعَمَلِيَّةِ."Bác sĩ đã thực hiện gây mê cho bệnh nhân trước ca phẫu thuật.تَخْدِيرًا là مفعول به (đối tượng) và ở trạng thái نصب (Nasb).
-
"يُسْتَخْدَمُ ٱلتَّخْدِيرُ فِي ٱلْعَدِيدِ مِنَ ٱلْعَمَلِيَّاتِ ٱلْجِرَاحِيَّةِ."Gây mê được sử dụng trong nhiều ca phẫu thuật khác nhau.ٱلتَّخْدِيرُ là فاعل (chủ ngữ) và ở trạng thái رفع (Raf').
-
"يَزُولُ مَفْعُولُ ٱلتَّخْدِيرِ بَعْدَ سَاعَاتٍ قَلِيلَةٍ."Tác dụng của thuốc gây mê hết sau vài giờ.ٱلتَّخْدِيرِ là مضاف إليه (sở hữu cách) và ở trạng thái جر (Jarr).
-
"رَأَيْتُ وَلَدَيْنِ يَلْعَبَانِ فِي ٱلْحَدِيقَةِ."Tôi thấy hai đứa trẻ đang chơi trong vườn.وَلَدَيْنِ là số đôi (المثنى) và là مفعول به (đối tượng) ở trạng thái نصب (Nasb) với dấu hiệu النون.
-
"هَذَانِ كِتَابَانِ مُفِيدَانِ."Đây là hai cuốn sách hữu ích.كِتَابَانِ là số đôi (المثنى) và là خبر (vị ngữ) ở trạng thái رفع (Raf') với dấu hiệu الألف.
-
"سَلَّمْتُ عَلَىٰ ٱلْمُدَرِّسَيْنِ فِي ٱلْمَدْرَسَةِ."Tôi đã chào hai giáo viên ở trường.ٱلْمُدَرِّسَيْنِ là số đôi (المثنى) và là اسم مجرور (danh từ chịu tác động của giới từ) ở trạng thái جر (Jarr) với dấu hiệu الياء.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
