تَخْطِيطِيّ
takhtīṭiyy
sơ đồ hóa
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
اسم فاعل من الفعل 'خَطَّطَ'، أي جعل الشيء على شكل مخطط أو رسم بياني
Tiếng Việt
Dạng hiện tại phân từ của 'schematize': Tạo thành hoặc biểu diễn bằng một sơ đồ hoặc giản đồ; rút gọn thành một sơ đồ.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هَذَا الْبَيَانُ تَخْطِيطِيٌّ جِدًّا."
"Bản tuyên bố này rất sơ đồ hóa."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: خ-ط-ط | الجمع: تَخْطِيطِيُّونَ (ملحق جمع المذكر السالم) - Sound Masculine Plural | 'Takhṭīṭiyy' là một tính từ chỉ người hoặc vật có tính chất sơ đồ hóa, được tạo ra hoặc biểu diễn bằng một sơ đồ. Vì đây là اسم الفاعل (Danh từ chỉ người thực hiện hành động), nó thường được dùng để mô tả người hoặc vật có liên quan đến việc tạo ra sơ đồ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"اَلْمُهَنْدِسُ مُوَظَّفٌ تَخْطِيطِيٌّ مَاهِرٌ فِي الشَّرِكَةِ."Kỹ sư là một nhân viên lập kế hoạch tài năng trong công ty.تَخْطِيطِيٌّ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره لأنه يصف الموظف.
-
"قَرَأْتُ تَقْرِيرًا تَخْطِيطِيًّا مُفَصَّلًا عَنِ الْمَشْرُوعِ."Tôi đã đọc một báo cáo quy hoạch chi tiết về dự án.تَخْطِيطِيًّا: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره لأنه يصف التقرير.
-
"اِسْتَشَرْنَا خَبِيرًا تَخْطِيطِيًّا قَبْلَ اِتِّخَاذِ الْقَرَارِ."Chúng tôi đã tham khảo ý kiến của một chuyên gia quy hoạch trước khi đưa ra quyết định.تَخْطِيطِيًّا: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره لأنه يصف الخبير.
Số đôi (Dual)
-
"اَلْمُهَنْدِسُ مُخَطِّطٌ لِلْمَشْرُوعِ ٱلْجَدِيدِ."Kỹ sư là người lập kế hoạch cho dự án mới.مُخَطِّطٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"رَأَيْتُ مُهَنْدِسًا مُخَطِّطًا لِلْمَدِينَةِ."Tôi đã thấy một kỹ sư đang lên kế hoạch cho thành phố.مُخَطِّطًا: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
-
"اِسْتَمَعْتُ إِلَى مُهَنْدِسٍ مُخَطِّطٍ بَارِعٍ."Tôi đã lắng nghe một kỹ sư lập kế hoạch tài ba.مُخَطِّطٍ: نعت مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
