(Vị trí top_banner)
Hình minh họa عَشْوَائِيّ
B2
صِفَة مُشَبَّهَة (Masculine) ع - ش - و Toán học, Thống kê, Khoa học máy tính, Nghiên cứu khoa học

عَشْوَائِيّ

'ashwa'iyy
xáo trộn ngẫu nhiên
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جَعَلَ الشَّيْءَ غَيْرَ مُنْتَظَمٍ

Tiếng Việt

làm cho cái gì đó ngẫu nhiên; sắp xếp hoặc chọn cái gì đó một cách ngẫu nhiên.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِخْتِيَار عَشْوَائِيّ"

    "Một sự lựa chọn ngẫu nhiên"

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

مُنَظَّم (Có tổ chức)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-ش-و | Số nhiều: عَشْوَائِيُّونَ (Sound Plural Masculine) / عَشْوَائِيَّات (Sound Plural Feminine) | Nghĩa là 'tính chất ngẫu nhiên'. Lưu ý: 'عَشْوَائِيّ' là một tính từ, mô tả một cái gì đó có tính chất ngẫu nhiên.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) عَشْوَائِيَّة
"هذه نتيجة عَشْوَائِيَّة."
Đây là một kết quả ngẫu nhiên.
Plural (Jama') عَشْوَائِيُّونَ
"هؤلاء العمال عَشْوَائِيُّونَ في عملهم."
Những công nhân này làm việc một cách tùy tiện.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَكْثَرُ عَشْوَائِيَّة
"هذا الأسلوب أَكْثَرُ عَشْوَائِيَّة من غيره."
Phương pháp này ngẫu nhiên hơn các phương pháp khác.
(Vị trí vocab_tab4_inline)