تَخْفِيضٌ
takhfīḍun
sự hạ cấp
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تقليل الأهمية أو القيمة
Tiếng Việt
Hạ cấp, giảm thứ hạng, giảm mức độ quan trọng của một cái gì đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هَذَا تَخْفِيضٌ لِلْجَوْدَةِ."
"Đây là một sự hạ cấp về chất lượng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: خ-ف-ض | جمع: تَخْفِيضَات (Sound Plural) | 'Takhfidh' có nghĩa là sự hạ cấp, sự giảm bớt. Nó thường được sử dụng để chỉ việc làm giảm giá trị, mức độ quan trọng hoặc chất lượng của một cái gì đó.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | تَخْفِيضٌ |
"هَٰذَا تَخْفِيضٌ كَبِيرٌ." Đây là một sự giảm giá lớn. |
| Accusative (Mansub) | تَخْفِيضًا |
"أَعْلَنَ الْمَتْجَرُ عَنْ تَخْفِيضًا." Cửa hàng đã thông báo về một đợt giảm giá. |
| Genitive (Majrur) | تَخْفِيضٍ |
"اِسْتَفَدْتُ مِنْ تَخْفِيضٍ." Tôi đã được hưởng lợi từ một đợt giảm giá. |
| Plural | تَخْفِيضَاتٌ |
Sound Plural "يُوجَدُ تَخْفِيضَاتٌ كَبِيرَةٌ فِي الْمَتْجَرِ." Có những đợt giảm giá lớn trong cửa hàng. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"قَرَّرَتِ الشَّرِكَةُ تَخْفِيضًا فِي الأَسْعَارِ."Công ty đã quyết định giảm giá.تَخْفِيضًا là مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"يُعَدُّ هَذَا تَخْفِيضٌ كَبِيرٌ فِي الْمِيزَانِيَّةِ."Đây được coi là một sự cắt giảm lớn trong ngân sách.تَخْفِيضٌ là خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"نَحْنُ نَعْمَلُ عَلَى تَخْفِيضِ النَّفَقَاتِ."Chúng tôi đang nỗ lực để giảm chi phí.تَخْفِيضِ là اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."Tôi đã mua hai cây bút mới.قَلَمَيْنِ là مثنى منصوب/مجرور وعلامة نصبه/جره الياء لأنه مثنى.
-
"اَلرَّجُلاَنِ وَاقِفَانِ أَمَامَ الْمَنْزِلِ."Hai người đàn ông đang đứng trước ngôi nhà.اَلرَّجُلاَنِ là مثنى مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى.
-
"سَلَّمْتُ عَلَى الْمُهَنْدِسَيْنِ."Tôi đã chào hai kỹ sư.اَلْمُهَنْدِسَيْنِ là مثنى مجرور وعلامة جره الياء لأنه مثنى.
Số nhiều có quy tắc
-
"قَدَّمَ الْمَتْجَرُ تَخْفِيضًا كَبِيرًا عَلَى الْمَلَابِسِ."Cửa hàng đã giảm giá lớn cho quần áo."تَخْفِيضًا" là مفعول به (đối tượng) trong câu, ở trạng thái نصب (Nasb).
-
"يُسَاعِدُ التَّخْفِيضُ فِي الْأَسْعَارِ عَلَى زِيَادَةِ الْمَبِيعَاتِ."Việc giảm giá giúp tăng doanh số bán hàng."التَّخْفِيضُ" là فاعل (chủ ngữ) trong câu, ở trạng thái رفع (Raf').
-
"يَبْدُو أَنَّ هُنَاكَ تَخْفِيضَاتٍ قَوِيَّةً فِي مَوْسِمِ الْأَعْيَادِ."Có vẻ như có những đợt giảm giá mạnh trong mùa lễ."تَخْفِيضَاتٍ" là اسم إنّ (tên của 'inna'), ở trạng thái نصب (Nasb) nhưng thay vì fatHa nó được thể hiện bằng kasra vì là جمع مؤنث سالم (số nhiều giống cái có quy tắc).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
