تَدَنَّى
tadannā
hạ mình làm gì
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أنزل من قدر نفسه أو أخلاقه
Tiếng Việt
Hạ mình làm điều gì đó sai trái về mặt đạo đức, hoặc làm giảm tiêu chuẩn của bản thân.
Ví dụ (Amthilah)
-
"لَمْ يَتَدَنَّ لِفِعْلِ ذَلِكَ"
"Anh ta đã không hạ mình để làm điều đó."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: د-ن-و | Có nghĩa là hạ mình, làm điều gì đó không đúng đắn về mặt đạo đức, hoặc làm giảm tiêu chuẩn của bản thân. Cần chú ý đến cách sử dụng trong ngữ cảnh cụ thể.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Tương lai
-
"تَدَنَّىٰ مُسْتَوَىٰ ٱلْخِدْمَاتِ فِي ٱلْمُسْتَشْفَىٰ."Mức độ dịch vụ tại bệnh viện đã suy giảm.تَدَنَّىٰ: فعل ماضٍ مبني على الفتح المقدر على الألف منع من ظهوره التعذر. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực; chủ ngữ: مُسْتَوَىٰ - Raf')
-
"تَدَنَّىٰ ٱلرَّجُلُ بِمُسْتَوَاهُ ٱلْأَخْلَاقِيِّ بَعْدَ ٱلْفَضِيحَةِ."Người đàn ông đã hạ thấp phẩm chất đạo đức của mình sau vụ bê bối.تَدَنَّىٰ: فعل ماضٍ مبني على الفتح المقدر على الألف منع من ظهوره التعذر. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực; chủ ngữ: ٱلرَّجُلُ - Raf')
-
"لَقَدْ تَدَنَّىٰ ٱلْفَنَّانُ بِمُسْتَوَىٰ فَنِّهِ بِسَبَبِ تَقْلِيدِهِ لِٱلْآخَرِينَ."Nghệ sĩ đã làm giảm chất lượng nghệ thuật của mình vì bắt chước người khác.تَدَنَّىٰ: فعل ماضٍ مبني على الفتح المقدر على الألف منع من ظهوره التعذر. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực; chủ ngữ: ٱلْفَنَّانُ - Raf')
-
"سَوْفَ أَزُورُ ٱلْقَاهِرَةَ غَدًا."Tôi sẽ đến thăm Cairo vào ngày mai.سَوْفَ: حرف استقبال. (Tiểu từ tương lai). أَزُورُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Động từ hiện tại, thì tương lai, Raf')
-
"سَيَسْقُطُ ٱلْمَطَرُ قَرِيبًا."Trời sẽ sớm mưa.سَـ: حرف استقبال. (Tiểu từ tương lai). يَسْقُطُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Động từ hiện tại, thì tương lai, Raf')
-
"سَوْفَ يَنْتَهِي ٱلْفِلْمُ بَعْدَ قَلِيلٍ."Bộ phim sẽ kết thúc sau một lát nữa.سَوْفَ: حرف استقبال. (Tiểu từ tương lai). يَنْتَهِي: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الياء منع من ظهورها الثقل. (Động từ hiện tại, thì tương lai, Raf')
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"تَدَنَّىٰ مُسْتَوَىٰ الخِدْمَاتِ فِي المَدِينَةِ."Mức độ dịch vụ đã giảm xuống ở thành phố.الفعل 'تَدَنَّىٰ' هو فعل ماضٍ مبني على الفتح المقدر، و 'مُسْتَوَىٰ' فاعل مرفوع.
-
"تَدَنَّىٰ سِعْرُ البِتْرُولِ فِي الأَسْوَاقِ العَالَمِيَّةِ."Giá dầu đã giảm xuống ở các thị trường toàn cầu.الفعل 'تَدَنَّىٰ' هو فعل ماضٍ مبني على الفتح المقدر، و 'سِعْرُ' فاعل مرفوع.
-
"تَدَنَّىٰ حَالُهُ الصِّحِّيُّ بَعْدَ الحَادِثِ."Tình trạng sức khỏe của anh ấy đã suy giảm sau tai nạn.الفعل 'تَدَنَّىٰ' هو فعل ماضٍ مبني على الفتح المقدر، و 'حَالُهُ' فاعل مرفوع.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"تَدَنَّى الْمُجْرِمُ فِي أَعْمَالِهِ الشَّرِّيرَةِ."Tên tội phạm đã hạ thấp mình trong những hành động xấu xa của hắn.تَدَنَّى: فعل ماضٍ مبني على الفتح المقدر على الألف منع من ظهوره التعذر (không thể hiện nguyên âm do kết thúc bằng ألف). فاعل: الْمُجْرِمُ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"يَتَدَنَّى مُسْتَوَى الْخِدْمَاتِ فِي بَعْضِ الْمُؤَسَّسَاتِ."Mức độ dịch vụ đang giảm sút ở một số tổ chức.يَتَدَنَّى: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر. مُسْتَوَى: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر.
-
"لَنْ يَتَدَنَّى الْعَالِمُ بِعِلْمِهِ."Nhà khoa học sẽ không hạ thấp mình bằng kiến thức của mình.يَتَدَنَّى: فعل مضارع منصوب بـ 'لن' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. الْعَالِمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"تَدَنَّى الْمُوَظَّفُ بِسَبَبِ أَخْطَائِهِ."Người nhân viên đã hạ thấp mình do những sai lầm của anh ta.تَدَنَّى: فعل ماض مبني على الفتح المقدر على الألف منع من ظهوره التعذر. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, chủ ngữ là 'الموظف' - Raf')
-
"لَنْ يَتَدَنَّى الْعَالِمُ بِعِلْمِهِ أَمَامَ الْجَاهِلِينَ."Nhà khoa học sẽ không hạ mình bằng kiến thức của mình trước những kẻ ngu dốt.يَتَدَنَّى: فعل مضارع منصوب بـ "لن" وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Động từ hiện tại, ngôi thứ ba số ít, 'لن' làm cho động từ ở thể Nasb)
-
"يَخْشَى الْمُسْلِمُ أَنْ يَتَدَنَّى إِلَى مُسْتَوَى الْكُفَّارِ."Người Muslim sợ rằng anh ta sẽ hạ mình xuống mức của những người ngoại đạo.يَتَدَنَّى: فعل مضارع منصوب بـ "أَنْ" وعلامة نصبه الفتحة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر. (Động từ hiện tại, ngôi thứ ba số ít, 'أن' làm cho động từ ở thể Nasb)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
