اِنْحَطَّ
in-ḥaṭṭa
suy đồi đến mức
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تَدَنَّى إلى مُسْتَوَى غَيْرِ مَقْبُول أَخْلاقِيًّا
Tiếng Việt
Hành xử theo một cách không thể chấp nhận về mặt đạo đức; làm điều gì đó bị coi là đáng xấu hổ hoặc hạ thấp phẩm giá.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اِنْحَطَّ مُسْتَوَى الخِدْمَاتِ العَامَّةِ فِي البِلَادِ."
"Chất lượng dịch vụ công cộng trong nước đã xuống cấp."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ح-ط-ط | Nghĩa: Suy đồi, sa đọa. Động từ diễn tả sự xuống cấp về mặt đạo đức hoặc phẩm chất.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Tương lai
-
"اِنْحَطَّ المُجْتَمَعُ بِسَبَبِ الفَسَادِ."Xã hội đã suy thoái vì tham nhũng.اِنْحَطَّ: فعل ماض مبني على الفتح. المُجْتَمَعُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
-
"اِنْحَطَّتْ أَخْلاقُ الشَّبَابِ فِي بَعْضِ الدُّوَلِ."Đạo đức của thanh niên đã xuống cấp ở một số quốc gia.اِنْحَطَّتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. أَخْلاقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
-
"اِنْحَطَّ المُسْتَوَى التَّعْلِيمِيُّ فِي المَدْرَسَةِ بَعْدَ الإِضْرَابِ."Trình độ học vấn đã giảm sút ở trường sau cuộc đình công.اِنْحَطَّ: فعل ماض مبني على الفتح. المُسْتَوَى: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
-
"سَوْفَ أُسَافِرُ إِلَى مِصْرَ غَدًا."Tôi sẽ đi du lịch Ai Cập vào ngày mai.سَوْفَ: حرف استقبال. أُسَافِرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf').
-
"سَتَتَحَسَّنُ الأَحْوَالُ الاِقْتِصَادِيَّةُ قَرِيبًا."Tình hình kinh tế sẽ sớm được cải thiện.سَـ: حرف استقبال. تَتَحَسَّنُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf').
-
"سَوْفَ يَنْتَصِرُ الحَقُّ عَلَى البَاطِلِ."Sự thật sẽ chiến thắng cái sai.سَوْفَ: حرف استقبال. يَنْتَصِرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf').
Câu mệnh lệnh
-
"اِنْحَطَّ الْمُجْرِمُ فِي أَعْمَالِهِ الشَّرِّيرَةِ."Tên tội phạm đã sa đọa trong những hành động xấu xa của mình.اِنْحَطَّ (fi'l madhi mabniy 'alaa al-fath): Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống đực, chỉ sự sa đọa đã xảy ra. الْمُجْرِمُ (fa'il marfu' wa 'alaamatu raf'ihi ad-dhammatu az-zahirati 'alaa aakhirih): Chủ ngữ ở cách Raf', dấu hiệu là Dammah rõ ràng ở cuối từ.
-
"اِنْحَطَّ مُسْتَوَى الْخِدْمَاتِ الصِّحِّيَّةِ فِي الْقَرْيَةِ."Mức độ dịch vụ y tế ở ngôi làng đã xuống cấp.اِنْحَطَّ (fi'l madhi mabniy 'alaa al-fath): Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống đực, chỉ sự xuống cấp đã xảy ra. مُسْتَوَى (fa'il marfu' wa 'alaamatu raf'ihi ad-dhammatu al-muqaddaratu 'alaa al-alif): Chủ ngữ ở cách Raf', dấu hiệu là Dammah ước tính trên 'alif'.
-
"اِنْحَطَّتْ أَخْلاقُهُ بَعْدَ مُصَاحَبَةِ الْأَشْرَارِ."Đạo đức của anh ta đã suy đồi sau khi giao du với những kẻ xấu.اِنْحَطَّتْ (fi'l madhi mabniy 'alaa al-fath wa at-taa' at-ta'nith as-saakinah): Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống cái (do chủ ngữ là أخلاق), at-taa' at-ta'nith là dấu hiệu giống cái. أَخْلاقُهُ (fa'il marfu' wa 'alaamatu raf'ihi ad-dhammatu az-zahirati 'alaa aakhirih wa huwa mudhaf, wa al-haa' mudhaf ilayh): Chủ ngữ ở cách Raf', dấu hiệu là Dammah rõ ràng ở cuối từ, và nó là một Mudhaf, và 'haa' là Mudhaf Ilayh.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"اِنْحَطَّ سُلُوكُهُ بَعْدَ الْفَشَلِ."Hành vi của anh ta đã suy đồi sau thất bại.سُلُوكُهُ (fa'il مرفوع - Raf' cho chủ ngữ)
-
"اِنْحَطَّ مُسْتَوَى الْمَعِيشَةِ فِي الْبِلَادِ بِسَبَبِ الْحَرْبِ."Mức sống ở đất nước đã suy giảm do chiến tranh.مُسْتَوَى (fa'il مرفوع - Raf' cho chủ ngữ)
-
"اِنْحَطَّتْ قِيمُ الْمُجْتَمَعِ بِسَبَبِ الْفَسَادِ."Các giá trị của xã hội đã suy đồi vì tham nhũng.قِيمُ (fa'il مرفوع - Raf' cho chủ ngữ, lưu ý rằng فعل đã chuyển sang dạng giống cái 'اِنْحَطَّتْ' để hòa hợp với chủ ngữ số nhiều không chỉ người)
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"اِنْحَطَّ مُسْتَوَى الخِدْمَاتِ العَامَّةِ فِي المَدِينَةِ بِشَكْلٍ كَبِير."Mức độ dịch vụ công cộng trong thành phố đã xuống cấp nghiêm trọng.اِنْحَطَّ: فعل ماض مبني على الفتح. Không có Irab cụ thể vì đây là một động từ đã hoàn thành (past tense).
-
"اِنْحَطَّتْ أَخْلاقِيَّاتُ بَعْضِ الشَّبَابِ بِسَبَبِ تَأْثِيرِ وَسَائِلِ التَّوَاصُلِ الاجْتِمَاعِيِّ السَّلْبِيَّةِ."Đạo đức của một số thanh niên đã xuống cấp do ảnh hưởng tiêu cực của mạng xã hội.اِنْحَطَّتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. Không có Irab cụ thể vì đây là một động từ đã hoàn thành (past tense).
-
"يَكْتُبُ الطَّالِبُ الدُّرُوسَ بِاهْتِمَامٍ."Học sinh viết các bài học một cách cẩn thận.يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf' vì là động từ ở thì hiện tại, chủ động và không có yếu tố tác động nào khác).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
