تَدْنِيَةٌ
tadniyah
sự làm giảm giá trị
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
فِعْلُ تَقْلِيلِ الْجَوْدَةِ أَوِ الْقِيمَةِ لِشَيْءٍ مَا
Tiếng Việt
Hành động làm giảm chất lượng hoặc giá trị của một thứ gì đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَدْنِيَةُ الْعُمْلَةِ تُؤَثِّرُ عَلَى الْاِقْتِصَادِ."
"Sự làm giảm giá trị của tiền tệ ảnh hưởng đến nền kinh tế."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: d-n-w | Số nhiều: تَدْنِيَاتٌ (Sound Plural) | Hành động làm giảm giá trị hoặc chất lượng của một thứ gì đó.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | تَدْنِيَةٌ |
"هَذِهِ تَدْنِيَةٌ مُبَاشِرَةٌ لِلْهَدَفِ." Đây là một sự tiếp cận trực tiếp đến mục tiêu. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | تَدْنِيَةً |
"رَأَيْتُ تَدْنِيَةً لِلْخَطَرِ." Tôi đã thấy một sự tiếp cận nguy hiểm. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | تَدْنِيَةٍ |
"كُنْتُ قَرِيبًا مِنْ تَدْنِيَةٍ لِلْحَقِيقَةِ." Tôi đã gần gũi với một sự tiếp cận sự thật. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | تَدْنِيَاتٌ |
Sound Feminine Plural "كَانَتْ هُنَاكَ تَدْنِيَاتٌ مُخْتَلِفَةٌ لِلْمُشْكِلَةِ." Đã có nhiều cách tiếp cận khác nhau cho vấn đề. |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
