(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَرَاخٍ
B2
اسم (Masculine) ر - - خ - - و masculine Tổng quát

تَرَاخٍ

tarākhin
sự mềm oặt
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حالة أو صفة تتسم بعدم الصلابة أو القوة أو الشدة.

Tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất thiếu sự chắc chắn, cứng cáp hoặc lực; tình trạng bị mềm oặt, yếu ớt.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَبْدُو عَلَيْهِ التَّرَاخِي وَالْإِهْمَالُ."

    "Anh ta trông có vẻ uể oải và lơ là."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

لِينٌ (Sự mềm mại) ضُعْفٌ (Sự yếu đuối)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: r-kh-w | Số nhiều: تَرَاخِيَات (Sound Plural) | Diễn tả trạng thái thiếu sức mạnh, độ cứng cáp, hoặc sự kiên quyết. Lưu ý cách dùng trong các ngữ cảnh khác nhau.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') تَرَاخٍ
"هَٰذَا تَرَاخٍ وَاضِحٌ فِي الْعَمَلِ."
Đây là một sự chậm trễ rõ ràng trong công việc.
Accusative (Mansub) تَرَاخِيًا
"لَاحَظْتُ تَرَاخِيًا فِي تَقَدُّمِ الْمَشْرُوعِ."
Tôi nhận thấy một sự chậm trễ trong tiến độ của dự án.
Genitive (Majrur) تَرَاخٍ
"تَحَدَّثْنَا عَنْ أَسْبَابِ التَّرَاخِي فِي التَّنْفِيذِ."
Chúng tôi đã nói về những lý do dẫn đến sự chậm trễ trong việc thực hiện.
Plural/Dual تَرَاخِيَات
Sound Feminine Plural
"كَانَ هُنَاكَ تَرَاخِيَاتٌ كَثِيرَةٌ فِي إِنجَازِ الْمَهَامِّ."
Đã có rất nhiều sự chậm trễ trong việc hoàn thành nhiệm vụ.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "يَظْهَرُ ٱلتَّرَاخِيُّ فِي قَرَارَاتِهِ ٱلْمُتَّخَذَةِ."
    Sự chậm trễ (lỏng lẻo) xuất hiện trong các quyết định đã được đưa ra của anh ấy.
    تَرَاخٍ (tarākhin): مبتدأ مؤخر (mubtada' mu'akhar) - Raf' (مرفوع)
  • "لَا نُحِبُّ أَنْ نَرَى تَرَاخِيًا فِي ٱلْعَمَلِ."
    Chúng tôi không thích thấy sự chậm trễ (lỏng lẻo) trong công việc.
    تَرَاخِيًا (tarākhiyan): مفعول به (maf'ul bihi) - Nasb (منصوب)
  • "تَجَنَّبِ ٱلتَّرَاخِيَ فِي أَدَاءِ وَاجِبَاتِكَ."
    Hãy tránh sự chậm trễ (lỏng lẻo) trong việc thực hiện nhiệm vụ của bạn.
    تَرَاخِيَ (tarākhiya): اسم مجرور (ism majrur) - Jarr (مجرور)
Giống Đực và Giống Cái
  • "يَظْهَرُ التَّرَاخِيُّ فِي قَرَارَاتِهِ الْحَاسِمَةِ."
    Sự thiếu quyết đoán thể hiện trong những quyết định quan trọng của anh ấy.
    التَّرَاخِيُّ - Raf' (فاعل) vì nó là chủ ngữ của động từ يَظْهَرُ.
  • "يَجِبُ تَجَنُّبُ التَّرَاخِي فِي الْعَمَلِ لِتَحْقِيقِ النَّجَاحِ."
    Cần tránh sự lơ là trong công việc để đạt được thành công.
    التَّرَاخِي - Jarr (مضاف إليه) vì nó là một phần của cấu trúc إضافة (Idafa) sau giới từ trong trường hợp này, mặc dù nó không trực tiếp đứng sau giới từ.
  • "اَلْمُهَنْدِسُ مُجْتَهِدٌ وَ الْمُهَنْدِسَةُ مُجْتَهِدَةٌ."
    Kỹ sư (nam) siêng năng và Kỹ sư (nữ) siêng năng.
    اَلْمُهَنْدِسُ (giống đực) và اَلْمُهَنْدِسَةُ (giống cái) - Thể hiện sự khác biệt về giống trong danh từ và tính từ đi kèm.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "اِشْتَهَرَ ٱلْفَرِيقُ بِـتَرَاخِيهِ فِي ٱلشُّوطِ ٱلثَّانِي."
    Đội bóng nổi tiếng vì sự lơi lỏng của họ trong hiệp hai.
    تَرَاخِيهِ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (اسم مجرور)
  • "يُؤَدِّي ٱلتَّرَاخِي فِي ٱلْعَمَلِ إِلَىٰ تَدَنِّي ٱلْإِنْتَاجِيَّةِ."
    Sự lơ là trong công việc dẫn đến giảm năng suất.
    ٱلتَّرَاخِي: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (فاعل)
  • "رَفَضَ ٱلْمُدِيرُ تَرَاخِيَ ٱلْمُوَظَّفِينَ."
    Giám đốc từ chối sự lơi lỏng của các nhân viên.
    تَرَاخِيَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (مفعول به)
  • "كِتَابُ ٱلْمُعَلِّمِ جَدِيدٌ."
    Quyển sách của giáo viên thì mới.
    كِتَابُ ٱلْمُعَلِّمِ: الإضافة. كِتَابُ: مضاف, ٱلْمُعَلِّمِ: مضاف إليه مجرور.
  • "بَابُ ٱلْمَدْرَسَةِ مُغْلَقٌ."
    Cổng trường đóng.
    بَابُ ٱلْمَدْرَسَةِ: الإضافة. بَابُ: مضاف, ٱلْمَدْرَسَةِ: مضاف إليه مجرور.
  • "قَلَمُ عَلِيٍّ مَكْسُورٌ."
    Bút của Ali bị gãy.
    قَلَمُ عَلِيٍّ: الإضافة. قَلَمُ: مضاف, عَلِيٍّ: مضاف إليه مجرور.
Số nhiều có quy tắc
  • "يَظْهَرُ التَّرَاخِي فِي قَرَارَاتِهِ."
    Sự chậm trễ xuất hiện trong các quyết định của anh ấy.
    التَّرَاخِي: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة منع من ظهورها الثقل.
  • "اِحْتَرِسْ مِنَ المُهَنْدِسِينَ."
    Hãy cẩn thận với các kỹ sư.
    المُهَنْدِسِينَ: اسم مجرور وعلامة جره الياء لأنه جمع مذكر سالم.
  • "اَلْمُعَلِّمَاتُ فَاضِلَاتٌ."
    Các giáo viên nữ đều ưu tú.
    اَلْمُعَلِّمَاتُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه جمع مؤنث سالم.
(Vị trí vocab_tab4_inline)