(Vị trí top_banner)
Hình minh họa قُوَّةٌ
B1
اسم مؤنث ق - - و - - ي feminine Chung, có thể dùng trong nhiều lĩnh vực (Quân sự, Khoa học, Chính trị, Xã hội...)

قُوَّةٌ

qūwwatun
lực
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الطاقة أو القدرة الكامنة في الجسم أو الفعل

Tiếng Việt

Sức mạnh hoặc năng lượng như một thuộc tính của hành động hoặc chuyển động vật lý.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَدَيْهِ قُوَّةٌ كَبِيرَةٌ."

    "Anh ta có một sức mạnh lớn."

Ghi chú

Lưu ý

Số nhiều: قُوًى (Broken Plural). Gốc từ: ق و و (q-w-w). 'Qūwa' có nghĩa là sức mạnh, quyền lực hoặc năng lượng. Lưu ý về giống của danh từ để sử dụng đúng với tính từ và động từ đi kèm.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) قُوَّتَانِ
quwwatāni
Plural (Jama') قُوًى
quwan
Broken Plural

Ngữ cảnh (Siyāq)

Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "يَمْتَلِكُ ٱلْجَيْشُ قُوَّةً كَبِيرَةً."
    Quân đội sở hữu một sức mạnh lớn.
    قُوَّةً là مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (đối tượng trực tiếp, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha).
  • "قُوَّةُ ٱلْحَقِّ أَعْظَمُ مِنْ قُوَّةِ ٱلْبَاطِلِ."
    Sức mạnh của sự thật vĩ đại hơn sức mạnh của sự giả dối.
    قُوَّةُ (trong قُوَّةُ ٱلْحَقِّ) là مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma). قُوَّةِ (trong قُوَّةِ ٱلْبَاطِلِ) là مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Mudaf ilayhi, cách Jarr, dấu hiệu là Kasra).
  • "تَزْدَادُ قُوَّةُ ٱلْمُؤْمِنِ بِٱلْإِيمَانِ."
    Sức mạnh của người верующий tăng lên благодаря ایمان.
    قُوَّةُ là فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma).
Số nhiều có quy tắc
  • "إِنَّ ٱلْحَقَّ يَمْلِكُ قُوَّةً عَظِيمَةً."
    Sự thật sở hữu một sức mạnh to lớn.
    قُوَّةً: Nasb, vì nó là مفعول به (đối tượng trực tiếp) của động từ يَمْلِكُ.
  • "لِلْعِلْمِ قُوَّةٌ تُسَاعِدُ عَلَى التَّقَدُّمِ."
    Khoa học có sức mạnh giúp tiến bộ.
    قُوَّةٌ: Raf', vì nó là مبتدأ مؤخر (chủ ngữ bị trì hoãn) trong câu danh nghĩa.
  • "يَجِبُ أَنْ نَسْتَغِلَّ قُوَّةَ الشَّبَابِ لِبِنَاءِ ٱلْمُسْتَقْبَلِ."
    Chúng ta phải khai thác sức mạnh của tuổi trẻ để xây dựng tương lai.
    قُوَّةَ: Jarr, vì nó là مضاف إليه (thuộc sở hữu) sau مضاف (يجب أن نستغل).
(Vị trí vocab_tab4_inline)