تَرَكَ
taraka
bỏ lại phía sau
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أن يترك شخص أو شيء شيئًا أو شخصًا آخر خلفه، سواء عن قصد أو عن غير قصد.
Tiếng Việt
Để ai đó/cái gì lại phía sau, không mang theo, có thể là cố ý hoặc vô tình.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَرَكَ الْمُسَافِرُ حَقَائِبَهُ فِي الْمَطَارِ."
"Người du hành đã bỏ lại hành lý của mình ở sân bay."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: t-r-k | فعل ماضٍ (Động từ quá khứ). Có nghĩa là bỏ lại, để lại. Cần chú ý đến sự khác biệt giữa các dạng của động từ trong các thì khác nhau.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | تَرَكَ | taraka |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يَتْرُكُ | yatruku |
| Masdar (Verbal Noun) | تَرْك | tark |
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"تَرَكَ ٱلْمُسَافِرُ حَقِيبَتَهُ فِي ٱلْمَحَطَّةِ."Người du hành đã bỏ quên hành lý của mình ở nhà ga.تَرَكَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, dạng nguyên thể). ٱلْمُسَافِرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah). حَقِيبَتَهُ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha).
-
"لَنْ يَتْرُكَ ٱلْجُنْدِيُّ سِلَاحَهُ فِي أَرْضِ ٱلْمَعْرَكَةِ."Người lính sẽ không bỏ lại vũ khí của mình trên chiến trường.يَتْرُكَ: فعل مضارع منصوب بـ (لن) وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Động từ hiện tại, cách Nasb vì có 'لن', dấu hiệu là Fatha). ٱلْجُنْدِيُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah). سِلَاحَهُ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha).
-
"يَجِبُ أَنْ تَتْرُكِي عَادَاتِكِ ٱلسَّيِّئَةَ يَا فَاطِمَةُ."Hỡi Fatima, con phải từ bỏ những thói quen xấu của mình.تَتْرُكِي: فعل مضارع منصوب بـ (أن) وعلامة نصبه حذف النون لأنه من الأفعال الخمسة. (Động từ hiện tại, cách Nasb vì có 'أن', dấu hiệu là lược bỏ 'ن' vì là một trong năm động từ đặc biệt). الفاعل: ضمير مستتر تقديره أنتِ. (Chủ ngữ: đại từ nhân xưng ẩn, ngôi thứ hai số ít, giống cái). عَادَاتِكِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الكسرة لأنه جمع مؤنث سالم. (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Kasra vì là danh từ giống cái số nhiều).
Thì Tương lai
-
"تَرَكَ ٱلْمُسَافِرُ حَقِيبَتَهُ فِي ٱلْمَحَطَّةِ."Người du hành đã bỏ quên vali của anh ấy ở nhà ga.ٱلْمُسَافِرُ (fāʿil, مرفوع - Raf') ; حَقِيبَتَهُ (mafʿūl bihi, منصوب - Nasb)
-
"تَرَكَتْ فَاطِمَةُ دِرَاسَتَهَا لِتَتَزَوَّجَ."Fatima đã bỏ học để kết hôn.فَاطِمَةُ (fāʿil, مرفوع - Raf') ; دِرَاسَتَهَا (mafʿūl bihi, منصوب - Nasb)
-
"تَرَكَ ٱلْجُنْدِيُّ سِلَاحَهُ فِي ٱلْمَعْرَكَةِ."Người lính đã bỏ lại vũ khí của mình trên chiến trường.ٱلْجُنْدِيُّ (fāʿil, مرفوع - Raf') ; سِلَاحَهُ (mafʿūl bihi, منصوب - Nasb)
-
"سَوْفَ أَذْهَبُ إِلَى ٱلسُّوقِ غَدًا."Tôi sẽ đi chợ vào ngày mai.سَوْفَ: حرف استقبال (chữ cái chỉ tương lai)
-
"سَيَسَافِرُ أَحْمَدُ إِلَى لَنْدَنَ ٱلْأُسْبُوعَ ٱلْقَادِمَ."Ahmed sẽ đi du lịch đến London vào tuần tới.سَـ: حرف استقبال (chữ cái chỉ tương lai)
-
"سَوْفَ نَدْرُسُ ٱللُّغَةَ ٱلْعَرَبِيَّةَ فِي ٱلْجَامِعَةِ."Chúng tôi sẽ học tiếng Ả Rập tại trường đại học.سَوْفَ: حرف استقبال (chữ cái chỉ tương lai)
Câu mệnh lệnh
-
"تَرَكَ أَحْمَدُ ٱلْمَنْزِلَ مُبَكِّرًا. "Ahmed đã rời khỏi nhà sớm.أَحْمَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Ahmed: Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị).
-
"لَقَدْ تَرَكْتُ ٱلْكِتَابَ عَلَى ٱلْمَكْتَبِ."Tôi đã để cuốn sách trên bàn.ٱلْكِتَابَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Cuốn sách: Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha hiển thị).
-
"لَا تَتْرُكْ صَلَاتَكَ."Đừng bỏ lỡ lời cầu nguyện của bạn.صَلَاتَكَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Lời cầu nguyện của bạn: Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha hiển thị).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
