(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَخَذَ
A2
فعل ماضٍ (Động từ quá khứ) أ - - خ - - ذ Tổng quát

أَخَذَ

ʾakhadha
lấy
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

فعل يدل على الاستيلاء على شيء أو الحصول عليه

Tiếng Việt

Quá khứ đơn của 'take': nắm lấy, chiếm lấy, mang theo, dẫn dắt, chọn, yêu cầu.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَخَذَ الْكِتَابَ مِنَ الرَّفِّ."

    "Anh ấy đã lấy cuốn sách từ giá."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: أَ-خ-ذ | Nghĩa: Nắm lấy, chiếm lấy, mang theo. Thường dùng để chỉ hành động chiếm đoạt hoặc nhận lấy một vật gì đó.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "أَخَذَ الطَّالِبُ الْكِتَابَ مِنَ الْمَكْتَبَةِ."
    Học sinh đã lấy cuốn sách từ thư viện.
    أَخَذَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْكِتَابَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "أَخَذَتْ فَاطِمَةُ قَلَمًا جَدِيدًا."
    Fatima đã lấy một chiếc bút mới.
    أَخَذَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. فَاطِمَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. قَلَمًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "سَوْفَ أَذْهَبُ إِلَى السُّوقِ غَدًا."
    Tôi sẽ đi đến chợ vào ngày mai.
    سَوْفَ: حرف استقبال. أَذْهَبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنا.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "أَخَذَ الطِّفْلُ الْكِتَابَ."
    Đứa trẻ đã lấy cuốn sách.
    الطِّفْلُ: Faa'il (chủ ngữ), marfu' (trạng thái Raf') vì là người thực hiện hành động. الْكِتَابَ: Maf'ul bihi (tân ngữ), mansub (trạng thái Nasb') vì chịu tác động của hành động.
  • "أَخَذَتْ فَاطِمَةُ الْقَلَمَ."
    Fatima đã lấy cây bút.
    فَاطِمَةُ: Faa'il (chủ ngữ), marfu' (trạng thái Raf') vì là người thực hiện hành động. الْقَلَمَ: Maf'ul bihi (tân ngữ), mansub (trạng thái Nasb') vì chịu tác động của hành động. Thêm 'تْ' vào sau 'أَخَذَ' vì chủ ngữ là giống cái.
  • "أَخَذَ الرَّجُلُ السَّيَّارَةَ."
    Người đàn ông đã lấy chiếc xe hơi.
    الرَّجُلُ: Faa'il (chủ ngữ), marfu' (trạng thái Raf') vì là người thực hiện hành động. السَّيَّارَةَ: Maf'ul bihi (tân ngữ), mansub (trạng thái Nasb') vì chịu tác động của hành động.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "أَخَذَ ٱلتِّلمِيذُ ٱلكِتَابَ مِنَ ٱلمَكتَبَةِ."
    Học sinh đã lấy cuốn sách từ thư viện.
    أَخَذَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. ٱلتِّلمِيذُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "أَخَذَتْ فَاطِمَةُ قَلَمَ ٱلرَّصَاصِ لِتَرْسُمَ صُورَةً."
    Fatima đã lấy một cây bút chì để vẽ một bức tranh.
    أَخَذَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. فَاطِمَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "أَخَذَ ٱلْمُدِيرُ قَرَارًا هَامًّا بِتَحْسِينِ ٱلْخَدَمَاتِ."
    Người quản lý đã đưa ra một quyết định quan trọng để cải thiện các dịch vụ.
    أَخَذَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. ٱلْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "أَخَذَ ٱلْوَلَدُ ٱلْكِتَابَ مِنَ ٱلْمَكْتَبَةِ."
    Cậu bé đã lấy cuốn sách từ thư viện.
    "أَخَذَ": فعل ماضٍ مبني على الفتح. "ٱلْوَلَدُ": فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "أَخَذَتْ فَاطِمَةُ ٱلْقَلَمَ وَ كَتَبَتْ بِهِ."
    Fatimah đã lấy cây bút và viết bằng nó.
    "أَخَذَتْ": فعل ماضٍ مبني على الفتح والتاء للتأنيث. "فَاطِمَةُ": فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "أَخَذَ ٱلْمُعَلِّمُ ٱلْوَاجِبَ مِنَ ٱلطُّلَّابِ."
    Giáo viên đã thu bài tập về nhà từ các học sinh.
    "أَخَذَ": فعل ماضٍ مبني على الفتح. "ٱلْمُعَلِّمُ": فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)