تَزَايَدَ
tazāyada
tăng từ
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
ازداد من نقطة معينة؛ أصبح أكبر أو أكثر في الحجم أو الكمية أو القوة أو الشدة، بدءًا من نقطة محددة
Tiếng Việt
Tăng lên từ một điểm cụ thể; trở nên lớn hơn hoặc nhiều hơn về kích thước, số lượng, sức mạnh hoặc cường độ, bắt đầu từ một điểm xác định.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَزَايَدَ عَدَدُ السُّكَّانِ فِي الْمُدُنِ بِسُرْعَةٍ."
"Số lượng dân cư ở các thành phố đã tăng lên nhanh chóng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ز-ي-د | Giải thích: Thường dùng để chỉ sự gia tăng liên tục hoặc dần dần. Chú ý sự khác biệt với افْتَادَ (iftāda) - tăng một cách đột ngột.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Câu mệnh lệnh
-
"تَزَايَدَ ٱلِٱهْتِمَامُ بِٱللُّغَةِ ٱلْعَرَبِيَّةِ فِي ٱلْغَرْبِ."Sự quan tâm đến tiếng Ả Rập đã tăng lên ở phương Tây.ٱلِٱهْتِمَامُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị ở cuối từ).
-
"تَزَايَدَتْ قُدْرَةُ ٱلْحَاسُوبِ عَلَى مُعَالَجَةِ ٱلْبَيَانَاتِ بِسُرْعَةٍ كَبِيرَةٍ."Khả năng của máy tính trong việc xử lý dữ liệu đã tăng lên với tốc độ rất lớn.قُدْرَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị ở cuối từ).
-
"تَزَايَدَتْ حَرَارَةُ ٱلْجَوِّ بِشَكْلٍ مَلْحُوظٍ خِلَالَ ٱلصَّيْفِ ٱلْمَاضِي."Nhiệt độ không khí đã tăng lên đáng kể trong suốt mùa hè vừa qua.حَرَارَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị ở cuối từ).
-
"اُكْتُبْ دُرُوسَكَ بِٱنْتِظَامٍ!"Hãy viết bài học của bạn một cách thường xuyên!فعل الأمر مبني على السكون (Động từ mệnh lệnh, được xây dựng trên Sukun).
-
"إِذْهَبْ إِلَى ٱلْمَكْتَبَةِ وَٱقْرَأْ كِتَابًا مُفِيدًا!"Hãy đi đến thư viện và đọc một cuốn sách hữu ích!فعل الأمر مبني على السكون (Động từ mệnh lệnh, được xây dựng trên Sukun).
-
"تَعَلَّمْ ٱللُّغَةَ ٱلْعَرَبِيَّةَ وَتَحَدَّثْ بِهَا بِطَلَاقَةٍ!"Hãy học tiếng Ả Rập và nói nó một cách trôi chảy!فعل الأمر مبني على السكون (Động từ mệnh lệnh, được xây dựng trên Sukun).
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"تَزَايَدَ ٱلِٱهْتِمَامُ بِتَعَلُّمِ ٱللُّغَةِ ٱلْعَرَبِيَّةِ."Sự quan tâm đến việc học tiếng Ả Rập đã tăng lên.ٱلِٱهْتِمَامُ: Fāʿil (chủ ngữ) مرفوع (marfūʿ) vì là chủ ngữ của động từ 'تَزَايَدَ'.
-
"تَزَايَدَتْ قُوَّةُ ٱلْجَيْشِ يَوْمًا بَعْدَ يَوْمٍ."Sức mạnh của quân đội ngày càng tăng lên.قُوَّةُ: Fāʿil (chủ ngữ) مرفوع (marfūʿ) vì là chủ ngữ của động từ 'تَزَايَدَتْ'.
-
"تَزَايَدَ إِنْتَاجُ ٱلْمَصْنَعِ هَٰذَا ٱلْعَامِ."Sản lượng của nhà máy đã tăng lên trong năm nay.إِنْتَاجُ: Fāʿil (chủ ngữ) مرفوع (marfūʿ) vì là chủ ngữ của động từ 'تَزَايَدَ'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
