(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَسَاهُلٌ
B2
اسم (مذكر) س - - ه - - ل masculine Chung

تَسَاهُلٌ

tasaahulun
sự lỏng lẻo
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حالة أو صفة التساهل؛ الإهمال والتقصير.

Tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất lỏng lẻo; sự lỏng lẻo; sự cẩu thả; sự sơ suất.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أظهرَ تَسَاهُلًا في أداءِ وَاجِبَاتِهِ."

    "Anh ta đã thể hiện sự lỏng lẻo trong việc thực hiện nhiệm vụ của mình."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: س-ه-ل | عدد الجمع: تَسَاهُلات (Sound Plural) | Sự lỏng lẻo, cẩu thả, thiếu sự cẩn trọng hoặc nghiêm túc. Thường dùng để chỉ sự thiếu trách nhiệm trong công việc hoặc hành động.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) تَسَاهُلٌ
"اَلتَّسَاهُلُ مُضِرٌّ بِالْعَمَلِ."
Sự cẩu thả có hại cho công việc.
Accusative (Mansub - Đối cách) تَسَاهُلًا
"رَفَضْتُ تَسَاهُلًا فِي الْقَوَاعِدِ."
Tôi từ chối sự cẩu thả trong các quy tắc.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) تَسَاهُلٍ
"حَذَّرْتُ مِنَ التَّسَاهُلِ فِي الْوَقْتِ."
Tôi đã cảnh báo về sự cẩu thả trong thời gian.
Plural (Jama' - Số nhiều) تَسَاهُلَاتٌ
Sound Plural (جمع مؤنث سالم)
"يَجِبُ تَجَنُّبُ التَّسَاهُلَاتِ فِي الْإِجْرَاءَاتِ الْأَمْنِيَّةِ."
Cần tránh những sự cẩu thả trong các thủ tục an ninh.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "اَلْإِهْمَالُ وَٱلتَّسَاهُلُ يُؤَدِّيَانِ إِلَىٰ ٱلْفَشَلِ."
    Sự lơ là và cẩu thả dẫn đến thất bại.
    اَلتَّسَاهُلُ là chủ ngữ (فاعل) trong câu, ở trạng thái Raf' (مرفوع) với dấu hiệu الظَّاهِرَةُ.
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا أَنْ نَتَجَنَّبَ ٱلتَّسَاهُلَ فِي أَدَاءِ ٱلْوَاجِبَاتِ."
    Chúng ta nên tránh cẩu thả trong việc thực hiện các nghĩa vụ.
    اَلتَّسَاهُلَ là tân ngữ (مفعول به) trong câu, ở trạng thái Nasb (منصوب) với dấu hiệu الظَّاهِرَةُ.
  • "لَا يُمْكِنُنَا أَنْ نَتَقَبَّلَ بِـتَسَاهُلٍ فِي قَوَاعِدِ ٱلْعَمَلِ."
    Chúng ta không thể chấp nhận sự cẩu thả trong các quy tắc làm việc.
    تَسَاهُلٍ là một danh từ bị giới từ (حرف جر) بِ tác động, ở trạng thái Jarr (مجرور) với dấu hiệu الظَّاهِرَةُ.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "اَلتَّسَاهُلُ فِي اَلْوَاجِبَاتِ يُؤَدِّي إِلَى اَلْفَشَلِ."
    Sự lơ là trong việc thực hiện nghĩa vụ dẫn đến thất bại.
    اَلتَّسَاهُلُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "يَجِبُ تَجَنُّبُ اَلتَّسَاهُلِ فِي اَلْعَمَلِ."
    Cần phải tránh sự cẩu thả trong công việc.
    اَلتَّسَاهُلِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
  • "لَا يَنْبَغِي اَلتَّسَاهُلُ مَعَ اَلْمُخَالِفِينَ."
    Không nên dễ dãi với những người vi phạm.
    اَلتَّسَاهُلُ: فاعل مؤخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
(Vị trí vocab_tab4_inline)