تَشْكِيلٌ
tashkīlun
tạo hình
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
إِعْطَاءُ شَكْلٍ أَوْ صُورَةٍ مُعَيَّنَةٍ لِشَيْءٍ مَا
Tiếng Việt
Hành động hoặc quá trình tạo cho cái gì đó một hình dạng hoặc hình thức cụ thể.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَهْتَمُّ الفَنَّانُ بِتَشْكِيلِ الطِّينِ"
"Người nghệ sĩ quan tâm đến việc tạo hình đất sét."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ش-ك-ل | جمع: تَشْكِيلَات (Sound Plural) | "تشكيل" (tashkīl) có nghĩa là sự tạo hình, sự định hình, quá trình tạo ra hình dạng cụ thể. Nó có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh, từ nghệ thuật đến kỹ thuật.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | تَشْكِيلٌ |
"هَٰذَا تَشْكِيلٌ جَدِيدٌ." Đây là một sự cấu thành mới. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | تَشْكِيلاً |
"رَأَيْتُ تَشْكِيلاً مُخْتَلِفاً." Tôi đã thấy một sự cấu thành khác. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | تَشْكِيلٍ |
"أَعْجَبَنِي فِي الْكِتَابِ تَشْكِيلٍ مُنَاسِبٍ." Tôi thích một sự cấu thành phù hợp trong cuốn sách. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | تَشْكِيلَاتٌ |
Sound Plural "هُنَاكَ تَشْكِيلَاتٌ مُتَنَوِّعَةٌ." Có nhiều sự cấu thành đa dạng. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"يُسَاعِدُ التَّشْكِيلُ عَلَى فَهْمِ الكَلِمَاتِ بِشَكْلٍ أَفْضَل."Việc thêm dấu (تشكيل) giúp hiểu các từ tốt hơn.التَّشْكِيلُ là chủ ngữ (فاعل) ở trạng thái Raf' (مرفوع).
-
"يَهْتَمُّ الفَنَّانُ بِتَشْكِيلِ الطِّينِ لِإِنْتَاجِ تُحَفٍ فَنِّيَّةٍ."Người nghệ sĩ quan tâm đến việc tạo hình đất sét để tạo ra những kiệt tác nghệ thuật.بِتَشْكِيلِ là một cụm giới từ (جار ومجرور), تَشْكِيلِ ở trạng thái Jarr (مجرور).
-
"رَأَيْتُ تَشْكِيلًا جَمِيلًا لِلْوُرُودِ فِي الحَدِيقَةِ."Tôi đã thấy một sự sắp xếp (تشكيل) hoa hồng rất đẹp trong vườn.تَشْكِيلًا là tân ngữ (مفعول به) ở trạng thái Nasb (منصوب).
-
"اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."Tôi đã mua hai cây bút mới.قَلَمَيْنِ là số đôi (مثنى) ở trạng thái Nasb hoặc Jarr (منصوب أو مجرور) vì nó là tân ngữ (مفعول به).
-
"اَلْوَلَدَانِ يَلْعَبَانِ بِالْكُرَةِ."Hai đứa trẻ đang chơi với quả bóng.اَلْوَلَدَانِ là số đôi (مثنى) ở trạng thái Raf' (مرفوع) vì nó là chủ ngữ (مبتدأ).
-
"أَعْجَبَنِي الْكِتَابَانِ اللَّذَانِ قَرَأْتُهُمَا."Tôi thích hai cuốn sách mà tôi đã đọc.اَلْكِتَابَانِ là số đôi (مثنى) ở trạng thái Raf' (مرفوع) vì nó là chủ ngữ (فاعل).
Giống Đực và Giống Cái
-
"يُسَاعِدُ التَّشْكِيلُ الْـحُرُوفَ عَلَى الْـقِرَاءَةِ الصَّحِيحَةِ."Việc tạo hình (tashkil) giúp các chữ cái được đọc chính xác.التشكيل: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"اِهْتَمَّ الْـفَنَّانُ بِتَشْكِيلِ الطِّينِ لِصُنْعِ الْـمُجَسَّمَاتِ."Nghệ sĩ quan tâm đến việc tạo hình đất sét để làm tượng.تشكيل: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
-
"رَأَيْتُ تَشْكِيلًا جَمِيلًا لِلْـوُرُودِ فِي الْـمُزْهَرِيَّةِ."Tôi đã thấy một sự sắp xếp (tashkil) hoa hồng rất đẹp trong bình.تشكيلا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"يُسَاعِدُ التَّشْكِيلُ عَلَى فَهْمِ الْكَلِمَاتِ."Việc hình thành giúp hiểu các từ.التَّشْكِيلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
-
"أَعْجَبَنِي تَشْكِيلُ الْفَنَّانِ لِلْوَرْدَةِ."Tôi rất thích cách người nghệ sĩ tạo hình bông hoa hồng.تَشْكِيلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره وهو مضاف (Raf').
-
"يَحْتَاجُ الْخَطَّاطُ إِلَى دِقَّةٍ فِي تَشْكِيلِ الْحُرُوفِ."Người viết thư pháp cần sự chính xác trong việc tạo hình các chữ cái.تَشْكِيلِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr).
-
"كِتَابُ الْوَلَدِ جَمِيلٌ."Cuốn sách của cậu bé rất đẹp.كِتَابُ: مضاف، الْوَلَدِ: مضاف إليه (Cấu trúc Idafa).
-
"بَابُ الْبَيْتِ مُفْتُوحٌ."Cửa nhà đang mở.بَابُ: مضاف، الْبَيْتِ: مضاف إليه (Cấu trúc Idafa).
-
"قَلَمُ الْمُعَلِّمِ جَدِيدٌ."Cây bút của giáo viên mới.قَلَمُ: مضاف، الْمُعَلِّمِ: مضاف إليه (Cấu trúc Idafa).
Số nhiều có quy tắc
-
"يُسَاعِدُ التَّشْكِيلُ عَلَى فَهْمِ الْكَلِمَاتِ بِشَكْلٍ صَحِيحٍ."Việc tạo hình giúp hiểu các từ một cách chính xác.التَّشْكِيلُ (فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة): Chủ ngữ (فاعل) ở cách Raf' (مرفوع), dấu hiệu là Damma (الضمة) rõ ràng.
-
"يَحْتَاجُ الْخَطَّاطُ إِلَى إِتْقَانِ التَّشْكِيلِ لِتَجْوِيدِ الْخَطِّ."Người viết thư pháp cần thành thạo việc tạo hình để cải thiện chữ viết.التَّشْكِيلِ (مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة): Là một Mudhaf ilayhi (مضاف إليه) ở cách Jarr (مجرور), dấu hiệu là Kasra (الكسرة) rõ ràng.
-
"رَأَيْتُ تَشْكِيلًا جَمِيلًا عَلَى الْجِدَارِ."Tôi đã thấy một hình dạng đẹp trên bức tường.تَشْكِيلًا (مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة): Là một Mفعول به (tân ngữ) ở cách Nasb (منصوب), dấu hiệu là Fatha (الفتحة) rõ ràng.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
