تَشْوِيهٌ
tashwīhun
sự bôi nhọ
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
فعل تشويه السمعة أو التقليل من قيمة شخص أو شيء بشكل غير عادل.
Tiếng Việt
Hành động chỉ trích ai đó hoặc điều gì đó một cách không công bằng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا أَنْ نَحْمِيَ سُمْعَةَ الْآخَرِينَ مِنَ التَّشْوِيهِ."
"Chúng ta phải bảo vệ danh tiếng của người khác khỏi sự bôi nhọ."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ش-و-ه | جمع: تَشْوِيهَات (Broken Plural) | 'تشويه' có nghĩa là sự làm xấu đi, bôi nhọ. Chú ý cách dùng trong các ngữ cảnh khác nhau để hiểu rõ nghĩa.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | تَشْوِيهٌ |
"هَذَا تَشْوِيهٌ بَصَرِيٌّ." Đây là một sự biến dạng thị giác. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | تَشْوِيهًا |
"رَأَيْتُ تَشْوِيهًا فِي الْجِدَارِ." Tôi đã thấy một sự biến dạng trên bức tường. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | تَشْوِيهٍ |
"تَحَدَّثَ عَنِ التَّشْوِيهِ الْحَاصِلِ." Anh ấy đã nói về sự biến dạng đã xảy ra. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | تَشْوِيهَاتٌ |
Broken Plural "هُنَاكَ تَشْوِيهَاتٌ كَثِيرَةٌ فِي الْمَدِينَةِ." Có rất nhiều sự biến dạng trong thành phố. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"يُؤَدِّي التَّشْوِيهُ الإعلامِيُّ إِلَى فِقْدَانِ الثِّقَةِ بِالمَصَادِرِ الإِخْبَارِيَّةِ."Sự bóp méo thông tin trên các phương tiện truyền thông dẫn đến mất lòng tin vào các nguồn tin.التَّشْوِيهُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', chủ ngữ, dấu Raf' là Dammah).
-
"يَجِبُ مُقَاوَمَةُ التَّشْوِيهِ المُتَعَمَّدِ لِسُمْعَةِ الأَفْرَادِ."Cần phải chống lại hành vi bôi nhọ cố ý danh tiếng của các cá nhân.التَّشْوِيهِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, thành phần sở hữu cách, dấu Jarr là Kasrah).
-
"هُوَ يَعْمَلُ عَلَى تَشْوِيهِ الحَقَائِقِ لِتَضْلِيلِ الرَّأْيِ العَامِّ."Anh ta đang làm việc để bóp méo sự thật nhằm đánh lạc hướng dư luận.تَشْوِيهِ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, sau giới từ, dấu Jarr là Kasrah).
Số nhiều có quy tắc
-
"يَجِبُ مُحَارَبَةُ الـتَّشْوِيهِ لِسُمْعَةِ الأَبْرِيَاءِ بِكُلِّ قُوَّةٍ."Cần phải chống lại việc bôi nhọ danh tiếng của những người vô tội bằng mọi sức mạnh.تَشْوِيهِ: مجرور بالإضافة (Jarr) vì đứng sau giới từ 'لِسُمْعَةِ'.
-
"إِنَّ تَشْوِيهَ الْحَقَائِقِ يُؤَدِّي إِلَى الْفَوْضَى."Sự bóp méo sự thật dẫn đến sự hỗn loạn.تَشْوِيهَ: منصوب (Nasb) vì là اسم của إنّ.
-
"التَّشْوِيهُ الإعلامِيُّ يُمْكِنُ أَنْ يُدَمِّرَ حَيَاةَ شَخْصٍ."Sự bôi nhọ truyền thông có thể phá hủy cuộc đời của một người.التَّشْوِيهُ: مرفوع (Raf') vì là مبتدأ (chủ ngữ) trong câu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
