(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَصَدَّى لِـ
B2
Verb (Masculine) ص - - د - - ي Chung (General)

تَصَدَّى لِـ

taṣaddā li-
đối mặt với vấn đề
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

وَاجَهَ مُشْكِلَةً وَحَاوَلَ حَلَّهَا

Tiếng Việt

Đối mặt và giải quyết một vấn đề hoặc khó khăn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَصَدَّتِ الحُكُومَةُ لِلْفَسَادِ."

    "Chính phủ đã đối mặt với nạn tham nhũng."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ص-د-ي (ṣ-d-y). Động từ này thường đi kèm với giới từ 'لِـ' (li-) để chỉ đối tượng của hành động.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "تَصَدَّىٰ ٱلْجَيْشُ لِلْعَدُوِّ بِشَجَاعَةٍ."
    Quân đội đã đối mặt với kẻ thù một cách dũng cảm.
    تَصَدَّى: فعل ماض مبني على الفتح المقدر على الألف منع من ظهوره التعذر. الجيش: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "سَوْفَ أَتَصَدَّىٰ لِهٰذِهِ ٱلْمُشْكِلَةِ بِكُلِّ قُوَّتِي."
    Tôi sẽ đối mặt với vấn đề này bằng tất cả sức mạnh của mình.
    سوف: حرف استقبال. أتصدى: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الياء منع من ظهورها الثقل، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنا.
  • "يَجِبُ أَنْ نَتَصَدَّىٰ لِلْفَسَادِ بِحَزْمٍ."
    Chúng ta phải đối mặt với tham nhũng một cách quyết liệt.
    نتصدى: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر، والفاعل ضمير مستتر تقديره نحن.
Câu mệnh lệnh
  • "اَلْجَيْشُ تَصَدَّىٰ لِلْهُجُومِ بِشَجَاعَةٍ."
    Quân đội đã đối mặt với cuộc tấn công một cách dũng cảm.
    تَصَدَّىٰ: فعل ماضٍ مبني على الفتح المقدر على الألف منع من ظهوره التعذر. ( فعل)
  • "اَلْحُكُومَةُ تَتَصَدَّىٰ لِلْفَسَادِ بِقُوَّةٍ."
    Chính phủ đang đối mặt với nạn tham nhũng một cách mạnh mẽ.
    تَتَصَدَّىٰ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر. (فعل)
  • "يَنْبَغِي عَلَيْنَا أَنْ نَتَصَدَّىٰ لِلتَّحَدِّيَاتِ بِإِصْرَارٍ."
    Chúng ta nên đối mặt với những thách thức một cách kiên trì.
    نَتَصَدَّىٰ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر. (فعل)
  • "اُدْرُسْ بِجِدٍّ يَا وَلَدُ!"
    Hãy học hành chăm chỉ, hỡi con trai!
    اُدْرُسْ: فعل أمر مبني على السكون الظاهر. (فعل أمر)
  • "اِكْتُبَا اَلدَّرْسَ يَا طَالِبَانِ!"
    Hãy viết bài học, hỡi hai sinh viên!
    اِكْتُبَا: فعل أمر مبني على حذف النون لأنه من الأفعال الخمسة، والألف فاعل. (فعل أمر)
  • "اِذْهَبُوا إِلَى اَلْمَسْجِدِ يَا مُسْلِمُونَ!"
    Hãy đi đến nhà thờ Hồi giáo, hỡi những người Hồi giáo!
    اِذْهَبُوا: فعل أمر مبني على حذف النون لأنه من الأفعال الخمسة، والواو فاعل. (فعل أمر)
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "تَصَدَّىٰ ٱلْجَيْشُ لِلْعَدُوِّ بِشَجَاعَةٍ."
    Quân đội đã đối mặt với kẻ thù một cách dũng cảm.
    تَصَدَّىٰ: فعل ماضٍ مبني على الفتح المقدر. الجيش: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "تَصَدَّتِ ٱلْحُكُومَةُ لِمُشْكِلَةِ ٱلْبِطَالَةِ بِخُطَطٍ جَدِيدَةٍ."
    Chính phủ đã đối mặt với vấn đề thất nghiệp bằng những kế hoạch mới.
    تَصَدَّتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر، والتاء للتأنيث. الحكومة: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "تَصَدَّيْتُ لِلتَّحَدِّيَاتِ بِإِصْرَارٍ وَعَزِيمَةٍ قَوِيَّةٍ."
    Tôi đã đối mặt với những thách thức bằng sự kiên trì và quyết tâm mạnh mẽ.
    تَصَدَّيْتُ: فعل ماضٍ مبني على السكون لاتصاله بضمير الرفع المتحرك (تاء الفاعل). والتاء: ضمير متصل مبني في محل رفع فاعل.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "تَصَدَّىٰ ٱلْجَيْشُ لِلْعَدُوِّ بِشَجَاعَةٍ."
    Quân đội đã đối mặt với kẻ thù một cách dũng cảm.
    تَصَدَّىٰ: فعل ماضٍ مبني على الفتح المقدر على الألف منع من ظهوره التعذر. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, nguyên âm 'a' không thể hiện vì kết thúc bằng 'alif').
  • "يَتَصَدَّىٰ ٱلْعَالِمُ لِلْقَضَايَا ٱلْمُعَقَّدَةِ بِٱلْبَحْثِ."
    Nhà khoa học đương đầu với những vấn đề phức tạp bằng nghiên cứu.
    يَتَصَدَّىٰ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر. (Động từ hiện tại, ngôi thứ ba số ít, giống đực, cách Raf', dấu hiệu là nguyên âm 'u' không thể hiện vì kết thúc bằng 'alif').
  • "لَنْ نَتَصَدَّىٰ لِلْبَاطِلِ بِٱلْكَلَامِ فَقَطْ بَلْ بِٱلْعَمَلِ أَيْضًا."
    Chúng ta sẽ không chỉ đối mặt với sự sai trái bằng lời nói mà còn bằng hành động.
    نَتَصَدَّىٰ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر. (Động từ hiện tại, ngôi thứ nhất số nhiều, cách Nasb, dấu hiệu là nguyên âm 'a' không thể hiện vì kết thúc bằng 'alif').
(Vị trí vocab_tab4_inline)