(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَجَاهَلَ
C1
فعل ماض (Verb, Masculine) Chung (General)

تَجَاهَلَ

tajāhala
cố tình không biết
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أظهر عدم المعرفة بشيء ما عن قصد

Tiếng Việt

Cố tình giữ cho mình không biết hoặc không nhận thức được điều gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَجَاهَلَ الْمُدِيرُ الْمُشْكِلَةَ."

    "Giám đốc đã cố tình phớt lờ vấn đề."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَعَامَى (Giả vờ không thấy)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: j-h-l | Động từ (Verb) thể quá khứ (Past tense). Thường dùng để diễn tả hành động 'cố tình không biết' đã xảy ra.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Câu mệnh lệnh
  • "تَجَاهَلَ الْمُدِيرُ تَظلُّمَاتِ الْمُوَظَّفِينَ."
    Giám đốc đã phớt lờ những lời phàn nàn của nhân viên.
    تَجَاهَلَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "تَجَاهَلَتْ فَاطِمَةُ إِشَارَةَ الْمُرُورِ."
    Fatima đã phớt lờ đèn giao thông.
    تَجَاهَلَتْ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. فَاطِمَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "اُدْخُلْ يَا وَلَدُ."
    Hãy vào đi, hỡi cậu bé.
    اُدْخُلْ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "تَجَاهَلَ الْمُدِيرُ خَطَأَ الْمُوَظَّفِ."
    Giám đốc đã phớt lờ lỗi của nhân viên.
    تَجَاهَلَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, kết thúc bằng Fatha, ở trạng thái Raf')
  • "تَجَاهَلْتُ تَعْلِيقَاتِهِ السَّلْبِيَّةَ."
    Tôi đã phớt lờ những bình luận tiêu cực của anh ta.
    تَجَاهَلْتُ: فعل ماض مبني على السكون لاتصاله بضمير رفع متحرك (Động từ quá khứ, ngôi thứ nhất số ít, kết thúc bằng Sukun vì kết hợp với đại từ chỉ ngôi)
  • "لَمْ يَتَجَاهَلْ أَحَدٌ نِدَاءَ الْمُحْتَاجِ."
    Không ai phớt lờ tiếng kêu của người cần giúp đỡ.
    يَتَجَاهَلْ: فعل مضارع مجزوم بـ "لم" وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره (Động từ hiện tại hoàn thành, ở dạng Jazam do "lam", dấu hiệu Jazam là Sukun)
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "تَجَاهَلَ الْمُدِيرُ خَطَأَ الْمُوَظَّفِ."
    Giám đốc đã phớt lờ lỗi của nhân viên.
    تَجَاهَلَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, ở cách Raf').
  • "لَمْ يَدْعُ الْمُعَلِّمُ الطُّلَّابَ إِلَى الْحَفْلَةِ."
    Giáo viên đã không mời các học sinh đến bữa tiệc.
    يَدْعُ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه حذف حرف العلة (Động từ hiện tại, bị lược bỏ nguyên âm yếu ở cuối, ở cách Jazam).
  • "يَخْشَى الْوَلَدُ الظَّلَامَ."
    Cậu bé sợ bóng tối.
    يَخْشَى: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر (Động từ hiện tại, ở cách Raf', dấu Raf' là một 'ḍammah' ẩn trên 'alif' vì lý do phát âm).
(Vị trí vocab_tab4_inline)