(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَصْفِيَة
B2
اسم (مصدر) مؤنث Khoa học, Công nghệ, Y học

تَصْفِيَة

taṣfiyah
đang lọc
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

إزالة الشوائب

Tiếng Việt

Loại bỏ các chất ô nhiễm khỏi.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَصْفِيَةُ الْمِيَاهِ مِنَ الشَّوَائِبِ مُهِمَّةٌ لِلْصِّحَّةِ."

    "Việc lọc nước khỏi các tạp chất rất quan trọng đối với sức khỏe."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ص-ف-و | Giải thích: Danh từ chỉ hành động lọc. Lưu ý: Dạng مصدر (masdar) thường được sử dụng như danh từ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "يَجِبُ تَصْفِيَةُ الْمِيَاهِ قَبْلَ شُرْبِهَا."
    Cần phải lọc nước trước khi uống.
    تَصْفِيَةُ là فاعل (chủ ngữ) ở dạng مرفوع (Raf') vì nó thực hiện hành động.
  • "تُسَاعِدُ الْحُكُومَةُ فِي تَصْفِيَةِ الْحِسَابَاتِ الْمَصْرِفِيَّةِ."
    Chính phủ hỗ trợ việc thanh lọc các tài khoản ngân hàng.
    تَصْفِيَةِ là اسم مجرور (tên bị Jarr) do đứng sau حرف جر (giới từ) فِي.
  • "إِنَّ تَصْفِيَةَ النَّفْسِ مِنَ الْأَهْوَاءِ ضَرُورِيٌّ."
    Việc thanh lọc tâm hồn khỏi những dục vọng là điều cần thiết.
    تَصْفِيَةَ là اسم إنّ منصوب (tên của 'inna' ở dạng Nasb).
Giống Đực và Giống Cái
  • "يَجِبُ تَصْفِيَةُ الْمِيَاهِ لِلْحُصُولِ عَلَى مِيَاهٍ نَقِيَّةٍ."
    Cần phải lọc nước để có được nước tinh khiết.
    "تَصْفِيَةُ" là chủ ngữ (فاعل) nên mang cách Raf' (مرفوع).
  • "أَجْرَتِ الشَّرِكَةُ تَصْفِيَةً شَامِلَةً لِلْمُعَدَّاتِ الْقَدِيمَةِ."
    Công ty đã thực hiện một cuộc thanh lọc toàn diện đối với các thiết bị cũ.
    "تَصْفِيَةً" là tân ngữ (مفعول به) nên mang cách Nasb (منصوب).
  • "تُسَاعِدُ عَمَلِيَّةُ التَّصْفِيَةِ عَلَى تَحْسِينِ الْجَوْدَةِ."
    Quá trình lọc giúp cải thiện chất lượng.
    "التَّصْفِيَةِ" là đối tượng của giới từ (مضاف إليه) nên mang cách Jarr (مجرور).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "يَجِبُ تَصْفِيَةُ الْمِيَاهِ قَبْلَ الشُّرْبِ."
    Phải lọc nước trước khi uống.
    "تَصْفِيَةُ" là chủ ngữ (فاعل) nên ở trạng thái Raf' (مرفوع).
  • "إِنَّ تَصْفِيَةَ النَّفْسِ مِنَ الْحِقْدِ أَمْرٌ ضَرُورِيٌّ."
    Việc thanh lọc tâm hồn khỏi sự thù hận là điều cần thiết.
    "تَصْفِيَةَ" là tên của إنّ (اسم إنّ) nên ở trạng thái Nasb (منصوب).
  • "أُعْجِبْتُ بِتَصْفِيَةِ الْمُدِيرِ لِلْخِلَافَاتِ بَيْنَ الْمُوَظَّفِينَ."
    Tôi rất ấn tượng với cách giám đốc giải quyết các tranh chấp giữa các nhân viên.
    "تَصْفِيَةِ" sau giới từ (حرف الجر) "بِـ" nên ở trạng thái Jarr (مجرور).
(Vị trí vocab_tab4_inline)