(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَلْوِيث
B2
Noun (Masculine) General

تَلْوِيث

talwīth
làm hoen ố
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جعْلُ الشيءِ ملوَّثًا أو فاسدًا

Tiếng Việt

Làm ô uế, làm bẩn, làm hư hỏng (cái gì đó) về mặt đạo đức hoặc vật chất.

Ví dụ (Amthilah)

  • "التَّلْوِيثُ الْبِيئِيُّ يُؤَثِّرُ عَلَى صِحَّةِ الْإِنْسَانِ."

    "Ô nhiễm môi trường ảnh hưởng đến sức khỏe con người."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: l-w-th | Số nhiều: تَلْوِيثَات (Sound Plural) | 'Talwīth' nghĩa là hành động làm ô nhiễm hoặc trạng thái bị ô nhiễm. Cần phân biệt với các từ chỉ mức độ ô nhiễm khác nhau.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "يُؤَدِّي التَّلْوِيثُ إِلَى تَدهْوُرِ البِيئَةِ."
    Ô nhiễm dẫn đến sự suy thoái của môi trường.
    التَّلْوِيثُ: Là chủ ngữ (فاعل) nên ở trạng thái Raf' (مرفوع).
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا مُكَافَحَةُ تَلْوِيثِ الْمِيَاهِ."
    Chúng ta phải đấu tranh chống lại ô nhiễm nguồn nước.
    تَلْوِيثِ: Là مضاف إليه (thành phần sở hữu) nên ở trạng thái Jarr (مجرور).
  • "حَذَّرَتِ الحُكُومَةُ مِنْ خَطَرِ التَّلْوِيثِ الهَوَائِيِّ."
    Chính phủ đã cảnh báo về sự nguy hiểm của ô nhiễm không khí.
    التَّلْوِيثِ: Là مضاف إليه (thành phần sở hữu) nên ở trạng thái Jarr (مجرور).
Giống Đực và Giống Cái
  • "يُؤَدِّي التَّلْوِيثُ إِلَى تَغَيُّرَاتٍ مُنَاخِيَّةٍ."
    Ô nhiễm dẫn đến những thay đổi khí hậu.
    التَّلْوِيثُ là chủ ngữ (فاعل) ở dạng Raf' (مرفوع).
  • "يَجِبُ مُكَافَحَةُ التَّلْوِيثِ لِحِمَايَةِ الْبِيئَةِ."
    Cần phải đấu tranh chống lại ô nhiễm để bảo vệ môi trường.
    التَّلْوِيثِ là tân ngữ gián tiếp (مضاف إليه) ở dạng Jarr (مجرور).
  • "تُعَانِي الْمُدُنُ الْكُبْرَى مِنْ مُشْكِلَةِ التَّلْوِيثِ الْهَوَائِيِّ."
    Các thành phố lớn phải chịu đựng vấn đề ô nhiễm không khí.
    التَّلْوِيثِ là tân ngữ gián tiếp (مضاف إليه) ở dạng Jarr (مجرور).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "يَجِبُ أَنْ نُقَلِّلَ مِنْ تَـلْوِيثِ الْبِيئَةِ."
    Chúng ta phải giảm thiểu ô nhiễm môi trường.
    تَلْوِيثِ: مجرور بحرف الجر (مِنْ), dấu Jarr do có حرف الجر đứng trước.
  • "تَلْوِيثُ الْمِيَاهِ يُؤَدِّي إِلَى مَرَضِ الْكُولِيرَا."
    Ô nhiễm nước dẫn đến bệnh tả.
    تَلْوِيثُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة, Raf' vì là مبتدأ (chủ ngữ).
  • "الْحُكُومَةُ تَسْعَى إِلَى مُكَافَحَةِ تَـلْوِيثِ الْهَوَاءِ."
    Chính phủ đang cố gắng chống lại ô nhiễm không khí.
    تَلْوِيثِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة, Jarr vì là مضاف إليه (bị sở hữu).
(Vị trí vocab_tab4_inline)