تَصْمِيمٌ
taṣmīm
Đây là thiết kế mới nhất của chúng tôi
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
خُطَّةٌ مُبْتَكَرَةٌ لِشَكْلِ أَوْ وَظِيفَةِ شَيْءٍ مَا
Tiếng Việt
Một bản vẽ hoặc kế hoạch được tạo ra để thể hiện hình dáng, chức năng hoặc cách thức hoạt động của một tòa nhà, quần áo hoặc đối tượng khác trước khi nó được xây dựng hoặc sản xuất.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هَذَا أَحْدَثُ تَصْمِيمٍ لَدَيْنَا."
"Đây là thiết kế mới nhất của chúng tôi."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ص-م-م | Số nhiều: تَصَامِيمُ (Broken Plural). 'تصميم' nghĩa là 'thiết kế'. Trong tiếng Ả Rập, danh từ có giống đực, cần chú ý khi sử dụng với tính từ và động từ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | تَصْمِيمٌ |
"هَذَا تَصْمِيمٌ جَمِيلٌ." Đây là một thiết kế đẹp. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | تَصْمِيمًا |
"رَأَيْتُ تَصْمِيمًا مُبْتَكَرًا." Tôi đã thấy một thiết kế sáng tạo. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | تَصْمِيمٍ |
"أُعْجِبْتُ بِدِقَّةِ التَّصْمِيمِ." Tôi ấn tượng với độ chính xác của thiết kế. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | تَصَامِيمُ |
Broken Plural "عَرَضْنَا تَصَامِيمَ مُتَنَوِّعَةً." Chúng tôi đã trình bày nhiều thiết kế đa dạng. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"اِشْتَرَيْتُ تَصْمِيمًا جَدِيدًا لِلْمَنْزِلِ."Tôi đã mua một thiết kế mới cho ngôi nhà.تَصْمِيمًا: Maf'ul bihi (tân ngữ), Nasb (dạng cách accusative) vì nó là đối tượng trực tiếp của động từ.
-
"اَلتَّصْمِيمُ الْجَيِّدُ يَعْكِسُ فَنَّ الْمُهَنْدِسِ."Thiết kế tốt phản ánh nghệ thuật của kỹ sư.اَلتَّصْمِيمُ: Mubtada' (chủ đề), Raf' (dạng cách nominative) vì nó là chủ ngữ của câu danh từ.
-
"أُعْجِبْتُ بِتَصْمِيمِ الْمُهَنْدِسِ الْمِعْمَارِيِّ."Tôi đã ấn tượng với thiết kế của kiến trúc sư.بِتَصْمِيمِ: Majrur (dạng cách genitive) bởi حرف الجر (giới từ) 'بِ'.
Giống Đực và Giống Cái
-
"أُعْجِبْتُ بِتَصْمِيمِ الْمَبْنَىٰ الْجَدِيدِ."Tôi rất ấn tượng với thiết kế của tòa nhà mới.تَصْمِيمِ: Majrur (جار) bởi vì đứng sau giới từ بـ (bi).
-
"يُعَدُّ هَذَا التَّصْمِيمُ الأَفْضَلَ لِلْمُنْتَجِ."Thiết kế này được coi là tốt nhất cho sản phẩm.التَّصْمِيمُ: Marfu' (مرفوع) vì là chủ ngữ (فاعل) của câu.
-
"يَحْتَاجُ الْمَشْرُوعُ إِلَىٰ تَصْمِيمٍ مُتْقَنٍ."Dự án cần một thiết kế hoàn hảo.تَصْمِيمٍ: Majrur (جار) vì là một tân ngữ gián tiếp sau giới từ إِلَىٰ (ila).
Số nhiều có quy tắc
-
"اَلتَّصْمِيمُ الْمِعْمَارِيُّ مُهِمٌّ لِلْمَبَانِي."Thiết kế kiến trúc rất quan trọng cho các tòa nhà.اَلتَّصْمِيمُ (Attasmim): Mubtada' (chủ ngữ), marfu' (Raf') vì nó đứng đầu câu danh từ.
-
"يُعْجِبُنِي تَصْمِيمُ هَذَا الْفُنْدُقِ."Tôi rất thích thiết kế của khách sạn này.تَصْمِيمُ (Tasmim): Fā'il (chủ ngữ) của động từ يُعْجِبُنِي, marfu' (Raf').
-
"يَجِبُ أَنْ نُحَسِّنَ تَصْمِيمَ الْمُنْتَجَاتِ لِزِيَادَةِ الْمَبِيعَاتِ."Chúng ta phải cải thiện thiết kế của sản phẩm để tăng doanh số bán hàng.تَصْمِيمَ (Tasmiim): Maf'ul Bihi (tân ngữ) của động từ نُحَسِّنَ, mansub (Nasb).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
