(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَظَاهَرَ
B2
فعل ظ - ه - ر Tổng quát

تَظَاهَرَ

taẓāhara
giả vờ làm
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أبدى خلاف ما هو عليه

Tiếng Việt

Giả vờ làm gì đó; hành động như thể đang làm gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَظَاهَرَ بِالْمَرَضِ لِكَيْ لَا يَذْهَبَ إِلَى الْعَمَلِ."

    "Anh ta giả vờ bị bệnh để không phải đi làm."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

ادَّعَى (Giả bộ, tuyên bố sai sự thật)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ẓ-h-r | Hành động giả vờ, làm ra vẻ; thường dùng để chỉ việc che giấu cảm xúc hoặc ý định thật sự.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) تَظَاهَرَ taẓāhara
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَتَظَاهَرُ yataẓāharu
Masdar (Verbal Noun) تَظَاهُر taẓāhur

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "تَظَاهَرَ الْمُمَثِّلُ بِالْمَرَضِ."
    Diễn viên đã giả vờ bị ốm.
    تَظَاهَرَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُمَثِّلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "يَتَظَاهَرُ الْبَعْضُ بِالْفَرَحِ وَهُمْ حَزِينُونَ."
    Một số người giả vờ vui vẻ trong khi họ đang buồn.
    يَتَظَاهَرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "لَنْ يَتَظَاهَرَ الْمُوَظَّفُ بِالْكَسَلِ أَمَامَ الْمُدِيرِ."
    Nhân viên sẽ không giả vờ lười biếng trước mặt giám đốc.
    يَتَظَاهَرَ: فعل مضارع منصوب بـ 'لن' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "تَظَاهَرَ الْمُمَثِّلُ بِالْمَرَضِ."
    Người diễn viên đã giả vờ bị bệnh.
    تَظَاهَرَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُمَثِّلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "يَتَظَاهَرُ بَعْضُ النَّاسِ بِالْفَرَحِ وَهُمْ حَزِينُونَ."
    Một số người giả vờ vui vẻ trong khi họ buồn.
    يَتَظَاهَرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. بَعْضُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "لَنْ يَتَظَاهَرَ الشُّجَاعُ بِالْخَوْفِ أَمَامَ الْعَدُوِّ."
    Người dũng cảm sẽ không giả vờ sợ hãi trước kẻ thù.
    يَتَظَاهَرَ: فعل مضارع منصوب بـ 'لن' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. الشُّجَاعُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
(Vị trí vocab_tab4_inline)