(Vị trí top_banner)
Hình minh họa كَشَفَ
B2
فعل ماض (Động từ, Masculine) Chung

كَشَفَ

ka-sha-fa
tiết lộ
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أظهر شيئاً كان مخفياً أو مجهولاً

Tiếng Việt

Tiết lộ, khám phá, làm cho ai đó biết điều gì đó trước đây là bí mật hoặc chưa được biết.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كَشَفَ الْعَالِمُ عَنْ نَظَرِيَّةٍ جَدِيدَةٍ."

    "Nhà khoa học đã tiết lộ một lý thuyết mới."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ك-ش-ف | Động từ chia ở thì quá khứ (Past Tense). Cần chia theo ngôi.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "كَشَفَ الْعَالِمُ سِرَّ الذَّرَّةِ."
    Nhà khoa học đã khám phá ra bí mật của nguyên tử.
    العَالِمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "كَشَفَتِ الْحُكُومَةُ عَنْ خُطَّةٍ لِمُكَافَحَةِ الْفَسَادِ."
    Chính phủ đã tiết lộ một kế hoạch chống tham nhũng.
    الْحُكُومَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "كَشَفَ الطَّبِيبُ عَنْ سَبَبِ الْأَلَمِ."
    Bác sĩ đã phát hiện ra nguyên nhân gây đau.
    الطَّبِيبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Tương lai
  • "كَشَفَ الْعَالِمُ عَنْ نَظَرِيَّةٍ جَدِيدَةٍ."
    Nhà khoa học đã tiết lộ một lý thuyết mới.
    كَشَفَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْعَالِمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "كَشَفَتِ الشُّرْطَةُ عَنِ الْمُجْرِمِ الْحَقِيقِيِّ."
    Cảnh sát đã tìm ra kẻ phạm tội thực sự.
    كَشَفَتِ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الشُّرْطَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "سَوْفَ يَكْشِفُ الْبَحْثُ عَنْ مَعْلُومَاتٍ مُهِمَّةٍ."
    Nghiên cứu sẽ tiết lộ thông tin quan trọng.
    سَوْفَ: حرف استقبال. يَكْشِفُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْبَحْثُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "كَشَفَ الْعَالِمُ سِرَّ الْجَاذِبِيَّةِ."
    Nhà khoa học đã khám phá ra bí mật của lực hấp dẫn.
    كَشَفَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْعَالِمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "كَشَفَتِ الْحُكُومَةُ عَنْ خُطَّةٍ جَدِيدَةٍ لِلْإِسْكَانِ."
    Chính phủ đã công bố một kế hoạch nhà ở mới.
    كَشَفَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الْحُكُومَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "كَشَفَ الطَّبِيبُ عَنْ سَبَبِ الْأَلَمِ."
    Bác sĩ đã tìm ra nguyên nhân gây đau.
    كَشَفَ: فعل ماض مبني على الفتح. الطَّبِيبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)