(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَعَرَّضَ
B2
فعل ماض مبني للمجهول (Masculine) ع - - ر - - ض General

تَعَرَّضَ

taʿarraḍa
bị đe dọa
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

وَقَعَ تَحْتَ طَائِلَةِ الْخَطَرِ أَوْ التَّهْدِيدِ

Tiếng Việt

Bị đe dọa, bị đặt vào tình thế nguy hiểm; gây nguy hiểm.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَعَرَّضَ الْمُسَافِرُ لِلسَّرِقَةِ فِي الْقَرْيَةِ."

    "Người du khách bị trộm ở ngôi làng."

  • "تَعَرَّضَ الْمَبْنَى لِأَضْرَارٍ كَبِيرَةٍ نَتِيجَةَ الْحَرِيقِ."

    "Tòa nhà bị thiệt hại nghiêm trọng do hỏa hoạn."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

وُضِعَ فِي خَطَرٍ (Bị đặt vào nguy hiểm) أُهْدِدَ (Bị đe dọa)

Addad

أُمِّنَ (Được bảo vệ) حُمِيَ (Được che chở)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ع-ر-ض | Động từ ở thể bị động, chỉ sự việc đã xảy ra. Thường đi kèm với giới từ 'لِ' (li) để chỉ đối tượng bị đe dọa. Ví dụ: تَعَرَّضَ لِلْخَطَرِ (taʿarraḍa lil-khaṭari) - Bị đe dọa bởi nguy hiểm.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "تَعَرَّضَ الْمُسَافِرُ لِلْخَطَرِ فِي الصَّحْرَاءِ."
    Người du hành đã gặp nguy hiểm trong sa mạc.
    تَعَرَّضَ: فعل ماض مبني للمجهول مرفوع, الْمُسَافِرُ: نائب الفاعل مرفوع.
  • "تَعَرَّضَتِ الْمَدِينَةُ لِهُجُومٍ إِرْهَابِيٍّ."
    Thành phố đã hứng chịu một cuộc tấn công khủng bố.
    تَعَرَّضَتْ: فعل ماض مبني للمجهول مرفوع, الْمَدِينَةُ: نائب الفاعل مرفوع.
  • "تَعَرَّضَ الْبَيْتُ لِلْحَرِيقِ بِسَبَبِ إِهْمَالٍ."
    Ngôi nhà đã bị hỏa hoạn do sự cẩu thả.
    تَعَرَّضَ: فعل ماض مبني للمجهول مرفوع, الْبَيْتُ: نائب الفاعل مرفوع.
Câu mệnh lệnh
  • "تَعَرَّضَ ٱلْمُسَافِرُ لِلسَّرِقَةِ فِي ٱلْمَدِينَةِ."
    Người du khách đã bị trộm cắp ở thành phố.
    "تَعَرَّضَ": فعل ماض مبني للمجهول مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ quá khứ bị động, ngôi thứ ba số ít, giống đực).
  • "تَعَرَّضَ ٱلْمَبْنَىٰ لِأَضْرَارٍ كَبِيرَةٍ نَتِيجَةَ ٱلزِّلْزَالِ."
    Tòa nhà đã bị thiệt hại nghiêm trọng do động đất.
    "تَعَرَّضَ": فعل ماض مبني للمجهول مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ quá khứ bị động, ngôi thứ ba số ít, giống đực).
  • "تَعَرَّضَ ٱلْعَامِلُ لِحَادِثٍ خَطِيرٍ فِي ٱلْمَصْنَعِ."
    Người công nhân đã gặp phải một tai nạn nghiêm trọng trong nhà máy.
    "تَعَرَّضَ": فعل ماض مبني للمجهول مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ quá khứ bị động, ngôi thứ ba số ít, giống đực).
  • "اُدْخُلِ ٱلْغُرْفَةَ بِهُدُوءٍ."
    Hãy vào phòng một cách yên lặng!
    "اُدْخُلِ": فعل أمر مبني على السكون والفاعل ضمير مستتر تقديره 'أنتَ'. (Động từ mệnh lệnh, ngôi thứ hai số ít, giống đực, chủ ngữ ẩn 'bạn').
  • "اِشْرَبِ ٱلْمَاءَ بَعْدَ ٱلتَّمْرِينِ."
    Hãy uống nước sau khi tập thể dục!
    "اِشْرَبِ": فعل أمر مبني على السكون والفاعل ضمير مستتر تقديره 'أنتَ'. (Động từ mệnh lệnh, ngôi thứ hai số ít, giống đực, chủ ngữ ẩn 'bạn').
  • "اِجْلِسْ عَلَى ٱلْكُرْسِيِّ."
    Hãy ngồi lên ghế!
    "اِجْلِسْ": فعل أمر مبني على السكون والفاعل ضمير مستتر تقديره 'أنتَ'. (Động từ mệnh lệnh, ngôi thứ hai số ít, giống đực, chủ ngữ ẩn 'bạn').
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "تَعَرَّضَ الْمُسَافِرُ لِلسَّرِقَةِ فِي اللَّيْلِ."
    Người du hành đã bị trộm cắp trong đêm.
    `تَعَرَّضَ`: فعل ماض مبني للمجهول مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ quá khứ bị động, dạng Raf' (chủ ngữ), dấu hiệu là الضمة (dammah) rõ ràng.)
  • "تَعَرَّضَ الْمَنْزِلُ لِلْحَرِيقِ بِسَبَبِ الْإِهْمَالِ."
    Ngôi nhà đã bị cháy do sự bất cẩn.
    `تَعَرَّضَ`: فعل ماض مبني للمجهول مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ quá khứ bị động, dạng Raf' (chủ ngữ), dấu hiệu là الضمة (dammah) rõ ràng.)
  • "تَعَرَّضَ الْجُنْدِيُّ لِإِصَابَةٍ خَطِيرَةٍ فِي الْمَعْرَكَةِ."
    Người lính đã bị thương nặng trong trận chiến.
    `تَعَرَّضَ`: فعل ماض مبني للمجهول مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ quá khứ bị động, dạng Raf' (chủ ngữ), dấu hiệu là الضمة (dammah) rõ ràng.)
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "تَعَرَّضَ الْمُسَافِرُ لِلسَّرِقَةِ فِي الشَّارِعِ."
    Người du hành đã bị trộm trên đường phố.
    تَعَرَّضَ: فعل ماض مبني للمجهول. المسافر: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "تَعَرَّضَ الْمَنْزِلُ لِلْحَرِيقِ بِسَبَبِ إِهْمَالٍ."
    Ngôi nhà đã bị cháy do sự bất cẩn.
    تَعَرَّضَ: فعل ماض مبني للمجهول. المنزل: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "تَعَرَّضَ الْجُنْدِيُّ لِإِصَابَةٍ خَطِيرَةٍ فِي الْمَعْرَكَةِ."
    Người lính đã bị thương nặng trong trận chiến.
    تَعَرَّضَ: فعل ماض مبني للمجهول. الجندي: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَكْتُبُ الطَّالِبُ الدَّرْسَ."
    Học sinh đang viết bài học.
    يكتب: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَنْ أَذْهَبَ إِلَى السُّوقِ الْيَوْمَ."
    Tôi sẽ không đi chợ hôm nay.
    أذهب: فعل مضارع منصوب بـ 'لن' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "لَمْ يَقْرَأْ أَحْمَدُ الْكِتَابَ."
    Ahmed đã không đọc cuốn sách.
    يقرأ: فعل مضارع مجزوم بـ 'لم' وعلامة جزمه السكون.
(Vị trí vocab_tab4_inline)