(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَعْدِيلٌ
B2
Danh từ (Giống đực) ع - - - د - - - ل masculine Đời sống hàng ngày, Kinh tế, Kỹ thuật, Tâm lý học

تَعْدِيلٌ

taʿdīl
sự điều chỉnh
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

إِجْراءُ تَغْيِيرٍ لِتَحْسِينِ شَيْءٍ أو إِصْلاحِهِ.

Tiếng Việt

Sự điều chỉnh; sự thay đổi hoặc sửa đổi được thiết kế để cải thiện hoặc sửa chữa.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَعْدِيلُ السِّياسَةِ ضَرُورِيٌّ لِلنَّجَاحِ."

    "Sự điều chỉnh chính sách là cần thiết cho thành công."

  • "أَجْرَى الْمُهَنْدِسُ بَعْضَ التَّعْدِيلَاتِ الطَّفِيفَةِ عَلَى التَّصْمِيمِ."

    "Kỹ sư đã thực hiện một số điều chỉnh nhỏ đối với thiết kế."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَصْحِيحٌ (sự sửa chữa, sự hiệu chỉnh) إِصْلاحٌ (sự cải cách, sự sửa chữa)

Addad

إِفْسَادٌ (sự làm hư hại, sự phá hoại)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-د-ل (ʿ-d-l) | Số nhiều: تَعْدِيلَاتٌ (taʿdīlāt) - Sound Plural (جمع مؤنث سالم). Đây là danh từ diễn tả hành động “điều chỉnh, sửa đổi” nhằm cải thiện hoặc khắc phục.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) تَعْدِيلَانِ
ta'dīlāni
Plural (Jama') تَعْدِيلَاتٌ
ta'dīlātun
Sound Plural
(Vị trí vocab_tab4_inline)