تَصْحِيحٌ
taṣḥīḥ
sự hiệu chỉnh lại
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
عملية تصحيح أو تعديل شيء
Tiếng Việt
Hành động hiệu chỉnh lại; quá trình điều chỉnh hoặc sửa chữa một dụng cụ đo lường hoặc một quy trình.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَجِبُ إِجْرَاءُ تَصْحِيحٍ عَلَى هَذَا الْخَطَأ"
"Cần phải thực hiện việc hiệu chỉnh lỗi này."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ص-ح-ح | جمع: تَصْحِيحَات (Sound Plural) | Sự hiệu chỉnh, việc sửa chữa, chỉnh sửa một lỗi hoặc sai sót. تصحيحَات (tasḥīḥāt) là số nhiều đúng (Sound Plural) được hình thành bằng cách thêm hậu tố ات (-āt) vào dạng số ít.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | تَصْحِيحٌ |
"هَذَا تَصْحِيحٌ مُهِمٌّ." Đây là một sự sửa chữa quan trọng. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | تَصْحِيحًا |
"قُمْتُ بِتَصْحِيحٍ تَصْحِيحًا دَقِيقًا." Tôi đã thực hiện một sự sửa chữa rất chính xác. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | تَصْحِيحٍ |
"أَحْتَاجُ إِلَى تَصْحِيحٍ فِي هَذَا النَّصِّ." Tôi cần một sự sửa chữa trong văn bản này. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | تَصْحِيحَاتٌ |
Sound Plural "قَدَّمْنَا تَصْحِيحَاتٍ مُهِمَّةً لِلْمَشْرُوعِ." Chúng tôi đã đưa ra những chỉnh sửa quan trọng cho dự án. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Giống Đực và Giống Cái
-
"قَامَ الْمُعَلِّمُ بِـتَصْحِيحِ الْاِمْتِحَانِ."Giáo viên đã sửa bài kiểm tra.تَصْحِيحِ: اسم مجرور بالباء وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr vì đứng sau giới từ 'بِـ')
-
"يَحْتَاجُ هَذَا النَّصُّ إِلَى تَصْحِيحٍ لُغَوِيٍّ."Văn bản này cần được sửa lỗi ngôn ngữ.تَصْحِيحٍ: اسم مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr vì là Mudaf ilayhi)
-
"التَّصْحِيحُ مُهِمٌّ لِتَحْسِينِ الْجَوْدَةِ."Việc sửa chữa là quan trọng để cải thiện chất lượng.التَّصْحِيحُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf' vì là Mubtada')
Số nhiều có quy tắc
-
"قَامَ الْمُعَلِّمُ بِـتَصْحِيحِ الْاِمْتِحَانَاتِ."Giáo viên đã tiến hành sửa các bài kiểm tra.تَصْحِيحِ: اسم مجرور بحرف الجر (بِـ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr)
-
"إِنَّ التَّصْحِيحَ مُهِمٌّ لِلتَّعَلُّمِ."Việc sửa chữa là quan trọng đối với việc học.التَّصْحِيحَ: اسم إنَّ منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb)
-
"التَّصْحِيحُ يُسَاعِدُ عَلَى تَحْسِينِ الْمَهَارَاتِ."Việc sửa chữa giúp cải thiện các kỹ năng.التَّصْحِيحُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf')
(Vị trí vocab_tab4_inline)
