تَعْمِيم
ta'mīm
khái quát hóa
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
جعل الشيء عامًّا وشاملًا
Tiếng Việt
Khái quát hóa; hình thành các khái niệm hoặc mệnh đề tổng quát bằng cách trừu tượng hóa từ các trường hợp cụ thể.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَجِبُ تَعْمِيمُ هَذِهِ الْقَاعِدَةِ عَلَى جَمِيعِ الْحَالَاتِ الْمُشَابِهَةِ."
"Quy tắc này phải được khái quát hóa cho tất cả các trường hợp tương tự."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ع-م-م | عدد الجمع: تَعْمِيمَات (Sound Plural) | Khái quát hóa; sự làm cho cái gì đó trở nên chung và toàn diện.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | تَعْمِيمٌ |
"اَلتَّعْمِيمُ مُهِمٌّ لِتَوْحِيدِ الْإِجْرَاءَاتِ." Sự khái quát hóa là quan trọng để thống nhất các quy trình. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | تَعْمِيمًا |
"قَرَأْتُ تَعْمِيمًا جَدِيدًا مِنَ الْإِدَارَةِ." Tôi đã đọc một thông báo mới từ ban quản lý. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | تَعْمِيمٍ |
"يَجِبُ الْعَمَلُ بِحَسَبِ التَّعْمِيمِ الصَّادِرِ." Cần phải làm việc theo thông báo đã ban hành. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | تَعَامِيمُ |
Broken Plural "وَزَّعَتِ الْحُكُومَةُ تَعَامِيمَ جَدِيدَةً عَلَى الدَّوَائِرِ." Chính phủ đã phân phát các thông báo mới cho các sở, ban, ngành. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"يَجِبُ تَعْمِيمُ الْخَيْرِ عَلَى النَّاسِ أَجْمَعِينَ."Việc lan tỏa điều tốt đẹp đến tất cả mọi người là điều cần thiết.تَعْمِيمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Taf'eem: Fa'il (chủ ngữ) ở trạng thái Raf' (nominative), dấu hiệu Raf' là Dhamma hiển thị).
-
"رَأَيْتُ تَعْمِيمًا جَدِيدًا مِنَ الْمُدِيرِ."Tôi đã thấy một thông báo mới từ giám đốc.تَعْمِيمًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Taf'eeman: Maf'ul bihi (tân ngữ) ở trạng thái Nasb (accusative), dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị).
-
"أَعْجَبَنِي تَعْمِيمُ الْقَوَانِينِ الْجَدِيدَةِ."Tôi thích việc ban hành các luật mới.تَعْمِيمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Taf'eem: Fa'il (chủ ngữ) ở trạng thái Raf' (nominative), dấu hiệu Raf' là Dhamma hiển thị).
Số đôi (Dual)
-
"يَجِبُ تَعْمِيمُ الْخَيْرِ عَلَىٰ الْجَمِيعِ."Việc lan tỏa điều tốt đẹp cho tất cả mọi người là điều cần thiết.تَعْمِيمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"رَأَيْتُ تَعْمِيمًا جَدِيدًا لِلْقَوَانِينِ."Tôi đã thấy một sự ban hành (phổ biến) mới cho các luật.تَعْمِيمًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"أَعْجَبَنِي تَعْمِيمُ الْحُكُومَةِ لِلْإِصْلَاحَاتِ."Tôi ấn tượng với việc chính phủ ban hành (phổ biến) các cải cách.تَعْمِيمُ: فاعل مؤخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."Tôi đã mua hai cây bút mới.قَلَمَيْنِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى.
-
"هَذَانِ وَلَدَانِ مُهَذَّبَانِ."Đây là hai đứa trẻ lịch sự.وَلَدَانِ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى.
-
"سَلَّمْتُ عَلَىٰ الْمُهَنْدِسَيْنِ."Tôi đã chào hai kỹ sư.الْمُهَنْدِسَيْنِ: اسم مجرور وعلامة جره الياء لأنه مثنى.
Giống Đực và Giống Cái
-
"يَجِبُ تَعْمِيمُ الْخِبْرَةِ لِكَيْ يَسْتَفِيدَ الْجَمِيعُ."Cần phổ biến kinh nghiệm để mọi người cùng hưởng lợi.تَعْمِيمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره لأنه اسم.
-
"قَرَّرَ الْوَزِيرُ تَعْمِيمَ الْقَانُونِ الْجَدِيدِ عَلَى كَافَّةِ الْمُؤَسَّسَاتِ."Bộ trưởng quyết định ban hành luật mới cho tất cả các cơ sở.تَعْمِيمَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
-
"إِنَّ تَعْمِيمَ الْمَعْرِفَةِ حَقٌّ لِكُلِّ مُوَاطِنٍ."Việc phổ biến kiến thức là quyền của mọi công dân.تَعْمِيمَ: اسم إنّ منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"يَجِبُ تَعْمِيمُ الْخِبْرَةِ عَلَى الْجَمِيعِ."Cần phổ biến kinh nghiệm cho tất cả mọi người.تَعْمِيمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Taf'eem: Chủ ngữ cách Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị).
-
"أَدَّى تَعْمِيمُ هَذَا الْقَرَارِ إِلَى الْفَوْضَى."Việc ban hành quyết định này đã dẫn đến sự hỗn loạn.تَعْمِيمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Taf'eem: Chủ ngữ cách Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị).
-
"أَصْدَرَتِ الْحُكُومَةُ قَرَارًا بِتَعْمِيمِ اِسْتِخْدَامِ الطَّاقَةِ الشَّمْسِيَّةِ."Chính phủ đã ban hành một quyết định về việc phổ biến sử dụng năng lượng mặt trời.بِتَعْمِيمِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Bi-taf'eem: Danh từ cách Jarr, dấu hiệu là Kasra hiển thị).
-
"كِتَابُ الطَّالِبِ جَدِيدٌ."Cuốn sách của học sinh thì mới.كِتَابُ الطَّالِبِ: إضافة. كِتَابُ: مضاف، الطَّالِبِ: مضاف إليه مجرور. (Kitaabu At-Taalibi: Idafa (cấu trúc sở hữu). Kitaabu: Mudaaf (danh từ bị sở hữu), At-Taalibi: Mudaaf ilayhi majrur (danh từ sở hữu, cách Jarr)).
-
"بَابُ الْبَيْتِ مُفْتُوحٌ."Cánh cửa của ngôi nhà đang mở.بَابُ الْبَيْتِ: إضافة. بَابُ: مضاف، الْبَيْتِ: مضاف إليه مجرور. (Baabu Al-Bayti: Idafa (cấu trúc sở hữu). Baabu: Mudaaf (danh từ bị sở hữu), Al-Bayti: Mudaaf ilayhi majrur (danh từ sở hữu, cách Jarr)).
-
"سَيَّارَةُ الْمُدِيرِ فَخْمَةٌ."Xe hơi của giám đốc thì sang trọng.سَيَّارَةُ الْمُدِيرِ: إضافة. سَيَّارَةُ: مضاف، الْمُدِيرِ: مضاف إليه مجرور. (Sayyaaratul-Mudiiri: Idafa (cấu trúc sở hữu). Sayyaaratul: Mudaaf (danh từ bị sở hữu), Al-Mudiiri: Mudaaf ilayhi majrur (danh từ sở hữu, cách Jarr)).
Số nhiều có quy tắc
-
"يَجِبُ تَعْمِيمُ الْخِبْرَةِ لِتَحْقِيقِ الْفَائِدَةِ الْقُصْوَى."Cần phải phổ biến kinh nghiệm để đạt được lợi ích tối đa.تَعْمِيمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Tāʿmīm: Chủ ngữ ở cách Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị trên chữ cái cuối cùng)
-
"قَرَّرَتِ الْحُكُومَةُ تَعْمِيمَ الْقَانُونِ الْجَدِيدِ."Chính phủ đã quyết định ban hành luật mới.تَعْمِيمَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Tāʿmīm: Tân ngữ ở cách Nasb, dấu hiệu là Fatha hiển thị trên chữ cái cuối cùng)
-
"أَدَّى تَعْمِيمُ التَّعْلِيمِ إِلَى زِيَادَةِ الْوَعْيِ."Việc phổ cập giáo dục đã dẫn đến sự gia tăng nhận thức.تَعْمِيمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Tāʿmīm: Chủ ngữ ở cách Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị trên chữ cái cuối cùng)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
