تَفَاقَمَ
tafāqama
đang trở nên tệ hơn
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
صار أسوأ أو أكثر حدة
Tiếng Việt
Trở nên tồi tệ hơn, khó chịu hơn, nghiêm trọng hơn hoặc dữ dội hơn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَفَاقَمَ الوَضْعُ السِّيَاسِيُّ فِي البِلَاد."
"Tình hình chính trị trong nước đang trở nên tồi tệ hơn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ف-ق-م | Động từ (Quá khứ). Nghĩa là trở nên tồi tệ hơn, nghiêm trọng hơn. Thường dùng để diễn tả tình hình, bệnh tật, vấn đề trở nên xấu đi.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"تَفَاقَمَ ٱلْوَضْعُ ٱلْاِقْتِصَادِيُّ فِي ٱلْبِلَادِ بِسَبَبِ ٱلْحَرْبِ."Tình hình kinh tế của đất nước trở nên tồi tệ hơn do chiến tranh.اَلْوَضْعُ là فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển nhiên).
-
"تَفَاقَمَتْ أَزْمَةُ ٱلْمِيَاهِ فِي ٱلْمِنْطَقَةِ بِسَبَبِ ٱلْجَفَافِ."Khủng hoảng nước trong khu vực trở nên tồi tệ hơn do hạn hán.أَزْمَةُ là فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển nhiên).
-
"تَفَاقَمَتْ مَشَاكِلُ ٱلتَّلَوُّثِ ٱلْبِيئِيِّ بِسَبَبِ ٱلْمَصَانِعِ."Các vấn đề ô nhiễm môi trường trở nên tồi tệ hơn do các nhà máy.مَشَاكِلُ là فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển nhiên).
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"تَفَاقَمَ الوَضْعُ الاِقْتِصَادِيُّ بِسَبَبِ الجَائِحَةِ."Tình hình kinh tế trở nên tồi tệ hơn do đại dịch.تَفَاقَمَ: فعل ماض مبني على الفتح. الوَضْعُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"تَفَاقَمَتِ الأَزْمَةُ السِيَاسِيَّةُ بَعْدَ الاِنْتِخَابَاتِ."Cuộc khủng hoảng chính trị trở nên trầm trọng hơn sau cuộc bầu cử.تَفَاقَمَتْ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. الأَزْمَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"تَفَاقَمَ المَرَضُ بَعْدَ إِهْمَالِ العِلاجِ."Bệnh tình trở nên xấu đi sau khi bỏ bê điều trị.تَفَاقَمَ: فعل ماض مبني على الفتح. المَرَضُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"تَفَاقَمَ الْوَضْعُ الاِقْتِصَادِيُّ فِي الْبِلَادِ."Tình hình kinh tế trong nước trở nên tồi tệ hơn.تَفَاقَمَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْوَضْعُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"تَفَاقَمَتِ الْمُشْكِلَةُ بَيْنَ الشَّرِكَتَيْنِ بِسَبَبِ سُوءِ التَّفَاهُمِ."Vấn đề giữa hai công ty trở nên trầm trọng hơn do hiểu lầm.تَفَاقَمَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الْمُشْكِلَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"تَفَاقَمَتْ حَالَةُ الْمَرِيضِ بَعْدَ تَنَاوُلِ الدَّوَاءِ الْخَاطِئِ."Tình trạng của bệnh nhân trở nên xấu đi sau khi dùng sai thuốc.تَفَاقَمَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. حَالَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
