(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِسْتَفْحَلَ
B2
Verb ف - - ح - - ل Tổng quát

اِسْتَفْحَلَ

istafḥala
bắt đầu (và kéo dài)
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بَدَأَ الشَّيْءُ السَّيِّئُ وَزَادَ سُوءًا وَاسْتَمَرَّ مُدَّةً طَوِيلَةً.

Tiếng Việt

Khi một điều gì đó khó chịu 'set in', nó bắt đầu và dường như sẽ tiếp tục trong một thời gian dài.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِسْتَفْحَلَ الْمَرَضُ فِي جِسْمِهِ."

    "Bệnh đã ăn sâu vào cơ thể anh ấy (trở nên trầm trọng/lan rộng trong cơ thể anh ấy)."

  • "اِسْتَفْحَلَتِ الْمُشْكِلَةُ وَأَصْبَحَتْ صَعْبَةَ الْحَلِّ."

    "Vấn đề đã trở nên trầm trọng và khó giải quyết."

  • "إِذَا لَمْ نَتَصَرَّفْ بِسُرْعَةٍ، فَسَوْفَ تَسْتَفْحِلُ الْأُمُورُ."

    "Nếu chúng ta không hành động nhanh chóng, mọi việc sẽ trở nên trầm trọng hơn."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَفَاقَمَ (trở nên trầm trọng hơn) تَجَذَّرَ (ăn sâu, bám rễ) تَفَشَّى (lan rộng, bùng phát (đặc biệt dịch bệnh))

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ف-ح-ل (f-ḥ-l). Động từ này được sử dụng khi một tình huống hoặc vấn đề tiêu cực bắt đầu và trở nên nghiêm trọng hơn, lan rộng hoặc kéo dài trong một thời gian dài. Nó thường mang nghĩa tiêu cực, tương tự như 'trở nên trầm trọng hơn', 'lan rộng' hoặc 'đã ăn sâu'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "اِسْتَفْحَلَ الْفَسَادُ فِي الْمُؤَسَّسَاتِ الْحُكُومِيَّةِ حَتَّى أَصْبَحَ مِنَ الصَّعْبِ مُكَافَحَتُهُ."
    Tham nhũng đã lan rộng trong các tổ chức chính phủ đến mức khó có thể chống lại nó.
    اِسْتَفْحَلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. (Động từ quá khứ ngôi thứ ba số ít, chỉ sự bắt đầu và lan rộng của một điều tiêu cực).
  • "لَقَدِ اِسْتَفْحَلَتْ أَزْمَةُ الْمِيَاهِ فِي الْمِنْطَقَةِ بِسَبَبِ التَّغَيُّرَاتِ الْمُنَاخِيَّةِ وَنَقْصِ الْإِدَارَةِ الرَّشِيدَةِ."
    Cuộc khủng hoảng nước đã trở nên trầm trọng hơn ở khu vực do biến đổi khí hậu và thiếu quản lý tốt.
    اِسْتَفْحَلَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح والتاء للتأنيث. (Động từ quá khứ ngôi thứ ba số ít giống cái, chỉ sự trầm trọng của một vấn đề).
  • "سَوْفَ يَتَفَاقَمُ وَيَسْتَفْحِلُ التَّلَوُّثُ إِذَا لَمْ نَتَّخِذْ إِجْرَاءَاتٍ جَادَّةً لِحِمَايَةِ الْبِيئَةِ."
    Ô nhiễm sẽ trở nên tồi tệ hơn và lan rộng nếu chúng ta không thực hiện các biện pháp nghiêm túc để bảo vệ môi trường.
    يَسْتَفْحِلُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ hiện tại, diễn tả sự lan rộng trong tương lai, đi kèm với 'سوف' chỉ thì tương lai gần).
Câu mệnh lệnh
  • "اِسْتَفْحَلَ الْفَسَادُ فِي الْمُجْتَمَعِ حَتَّى صَعُبَ الْقَضَاءُ عَلَيْهِ."
    Tệ nạn tham nhũng đã lan rộng trong xã hội đến mức khó có thể loại bỏ.
    اِسْتَفْحَلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْفَسَادُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "اِسْتَفْحَلَتْ مُشْكِلَةُ الْمِيَاهِ فِي الْمِنْطَقَةِ بِسَبَبِ الْجَفَافِ."
    Vấn đề nước đã trở nên trầm trọng ở khu vực do hạn hán.
    اِسْتَفْحَلَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح والتاء للتأنيث. مُشْكِلَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "لَا تَدَعِ الْمَرَضَ يَسْتَفْحِلُ، وَزُرِ الطَّبِيبَ فِي أَقْرَبِ وَقْتٍ."
    Đừng để bệnh tình trở nặng, hãy đến bác sĩ càng sớm càng tốt.
    يَسْتَفْحِلُ: فعل مضارع منصوب بأن المضمرة بعد لام التعليل وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. فعل الأمر: زُرْ (فعل أمر مبني على السكون)
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "اِسْتَفْحَلَ ‏ٱلْفَسَادُ فِي ٱلْبِلَادِ حَتَّىٰ أَصْبَحَ مِنَ ٱلصَّعْبِ مُكَافَحَتُهُ."
    Nạn tham nhũng đã trở nên trầm trọng ở đất nước đến mức khó có thể chống lại nó.
    اِسْتَفْحَلَ: فعل ماض مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, nguyên âm cuối là Fatha - biểu thị hành động đã xảy ra và hoàn thành).
  • "اِسْتَفْحَلَتِ ‏ٱلْأَزْمَةُ ٱلِٱقْتِصَادِيَّةُ بَعْدَ قَرَارِ ٱلْحُكُومَةِ ٱلْجَدِيدِ."
    Cuộc khủng hoảng kinh tế trở nên tồi tệ hơn sau quyết định mới của chính phủ.
    اِسْتَفْحَلَتِ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống cái - do chủ ngữ là أَزْمَةُ, nguyên âm cuối là Fatha, có thêm Taa' Tanith - biểu thị chủ ngữ là giống cái).
  • "لَقَدِ ‏ٱسْتَفْحَلَ ‏ٱلْخَطَرُ بَعْدَ ٱلتَّهَاوُنِ فِي ٱتِّخَاذِ ٱلْإِجْرَاءَاتِ ٱلْوِقَائِيَّةِ."
    Nguy cơ đã trở nên nghiêm trọng sau khi không thận trọng trong việc thực hiện các biện pháp phòng ngừa.
    اِسْتَفْحَلَ: فعل ماض مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, nguyên âm cuối là Fatha, có 'لَقَدِ' đứng trước nhấn mạnh).
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "اِسْتَفْحَلَ ‏ٱلْفَسَادُ فِي ٱلْمُؤَسَّسَاتِ ٱلْحُكُومِيَّةِ حَتَّىٰ كَادَ يُعَطِّلُهَا."
    Tham nhũng đã lan rộng trong các tổ chức chính phủ đến mức gần như làm tê liệt chúng.
    اِسْتَفْحَلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. Đây là một động từ quá khứ (Past Tense) ở dạng hoàn thành, cho thấy rằng hành động đã xảy ra và kết thúc.
  • "يَزْدَادُ ‏ٱلْجَهْلُ اِسْتِفْحَالًا فِي بَعْضِ ٱلْمُنَاطِقِ ٱلْقَرَوِيَّةِ، مِمَّا يُؤَثِّرُ سَلْبًا عَلَىٰ ‏ٱلتَّنْمِيَةِ."
    Sự thiếu hiểu biết ngày càng trở nên tồi tệ hơn ở một số vùng nông thôn, ảnh hưởng tiêu cực đến sự phát triển.
    يَزْدَادُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf'). Đây là một động từ hiện tại ở dạng thức 'Raf', có nghĩa là nó đang ở trạng thái chủ động và không bị ảnh hưởng bởi bất kỳ yếu tố nào khác.
  • "لَنْ ‏يَسْتَفْحِلَ ‏ٱلْخَطَرُ إِذَا تَمَّ ‏ٱتِّخَاذُ ‏ٱلْإِجْرَاءَاتِ ‏ٱلْوَقَائِيَّةِ ‏ٱلْمُنَاسِبَةِ."
    Nguy hiểm sẽ không trở nên tồi tệ hơn nếu các biện pháp phòng ngừa thích hợp được thực hiện.
    يَسْتَفْحِلَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Nasb). Đây là động từ hiện tại ở dạng thức 'Nasb', điều này cho thấy động từ đã bị ảnh hưởng bởi một yếu tố 'Nasb' (ở đây là 'لن').
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "اِسْتَفْحَلَ الْفَسَادُ فِي الْمُجْتَمَعِ حَتَّى أَصْبَحَ مُسْتَعْصِيًا عَلَى الْحَلِّ."
    Tham nhũng đã lan rộng trong xã hội đến mức trở nên không thể giải quyết.
    اِسْتَفْحَلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْفَسَادُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "يَجِبُ أَنْ نَتَّخِذَ إِجْرَاءَاتٍ صَارِمَةً قَبْلَ أَنْ يَسْتَفْحِلَ الْأَمْرُ وَيَصْعُبَ السَّيْطَرَةُ عَلَيْهِ."
    Chúng ta phải thực hiện các biện pháp nghiêm ngặt trước khi vấn đề trở nên tồi tệ hơn và khó kiểm soát.
    يَسْتَفْحِلَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. الْأَمْرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "مَا كَانَ لِيَسْتَفْحِلَ الْوَضْعُ لَوْ تَدَخَّلْنَا مُبَكِّرًا."
    Tình hình đã không trở nên tồi tệ nếu chúng ta can thiệp sớm hơn.
    لِيَسْتَفْحِلَ: فعل مضارع منصوب بلام التعليل وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. الْوَضْعُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)