تَفْكِيكٌ
tafkīkun
tháo dỡ
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
عملية فصل أو إزالة أجزاء شيء ما، غالبًا جهاز أو منتج، لفحص مكوناته ووظائفه.
Tiếng Việt
Quá trình tháo dỡ hoặc gỡ rời một vật gì đó, thường là một thiết bị hoặc sản phẩm, để kiểm tra các thành phần và chức năng của nó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا الْقِيَامُ بِتَفْكِيكِ الْآلَةِ لِإِصْلَاحِهَا."
"Chúng ta phải tháo dỡ máy móc để sửa chữa nó."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ف-ك-ك | جمع: تَفَاكِيك (Broken Plural) | Tháo dỡ, phân tách; thường dùng để chỉ việc tháo rời các bộ phận của máy móc hoặc thiết bị để kiểm tra hoặc sửa chữa.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | تَفْكِيكٌ |
"هَذَا تَفْكِيكٌ مُفِيدٌ." Đây là một sự tháo gỡ hữu ích. |
| Accusative (Mansub) | تَفْكِيكًا |
"رَأَيْتُ تَفْكِيكًا لِلْآلَةِ." Tôi đã thấy sự tháo gỡ của một chiếc máy. |
| Genitive (Majrur) | تَفْكِيكٍ |
"اِسْتَمْتَعْتُ بِتَفْكِيكِ الْمُشْكِلَةِ." Tôi thích thú với việc tháo gỡ vấn đề. |
| Plural/Dual | تَفَاكِيكُ |
Broken Plural "هُنَاكَ تَفَاكِيكُ مُخْتَلِفَةٌ لِهَذِهِ الْمَسْأَلَةِ." Có nhiều cách tháo gỡ khác nhau cho vấn đề này. |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
