تَقَلُّبٌ
taqallubun
tính thất thường
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
حالة من التغيير وعدم الثبات
Tiếng Việt
Tính chất hoặc trạng thái thất thường; sự không đều đặn; thiếu tính nhất quán.
Ví dụ (Amthilah)
-
"شَهِدَ سُوقُ الأَسْهُمِ تَقَلُّبَاتٍ حَادَّةً خِلَالَ الشَّهْرِ الْمَاضِي."
"Thị trường chứng khoán đã chứng kiến những biến động mạnh trong tháng qua."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ق ل ب | Số nhiều: تَقَلُّبَاتٌ (Broken Plural) | 'Tính thất thường' chỉ sự thay đổi liên tục và thiếu ổn định. Cần chú ý sự khác biệt giữa تَقَلُّبٌ (tính chất) và فَوْضَى (sự hỗn loạn).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | تَقَلُّبٌ |
"هَٰذَا تَقَلُّبٌ مُنَاسِبٌ." Đây là một sự thay đổi phù hợp. |
| Accusative (Mansub) | تَقَلُّبًا |
"رَأَيْتُ تَقَلُّبًا كَبِيرًا فِي الْأَسْعَارِ." Tôi đã thấy một sự biến động lớn trong giá cả. |
| Genitive (Majrur) | تَقَلُّبٍ |
"هُنَاكَ تَأْثِيرٌ لِتَقَلُّبِ الْأَحْوَالِ." Có một ảnh hưởng của sự biến động của các điều kiện. |
| Plural/Dual | تَقَلُّبَاتٌ |
Sound Feminine Plural "شَهِدْنَا تَقَلُّبَاتٍ كَثِيرَةً فِي السُّوقِ." Chúng tôi đã chứng kiến nhiều biến động trên thị trường. |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
