تَذَبْذُب
taḏabḏub
sự dao động
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تَغَيُّرٌ مُنْتَظِمٌ فِي الْقِيمَةِ أَوِ الْمَوْقِعِ حَوْلَ نُقْطَةِ الْمَرْكَزِ
Tiếng Việt
Sự dao động; sự thay đổi đều đặn về độ lớn hoặc vị trí xung quanh một điểm trung tâm.
Ví dụ (Amthilah)
-
"شَهِدَ سِعْرُ النَّفْطِ تَذَبْذُبًا كَبِيرًا خِلَالَ الشَّهْرِ الْمَاضِي."
"Giá dầu đã chứng kiến một sự dao động lớn trong tháng vừa qua."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Root: dh-b-dh-b | Plural: تَذَبْذُبَات (Sound Plural) | 'Tadhabdub' trong tiếng Việt có nghĩa là 'sự dao động'. Cần lưu ý cách sử dụng số nhiều của danh từ này.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | تَذَبْذُبٌ |
"هَٰذَا تَذَبْذُبٌ وَاضِحٌ فِي السِّعْرِ." Đây là một sự dao động rõ ràng trong giá cả. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | تَذَبْذُباً |
"رَأَيْتُ تَذَبْذُباً كَبِيرًا فِي سُوقِ الْأَسْهُمِ." Tôi đã thấy một sự dao động lớn trên thị trường chứng khoán. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | تَذَبْذُبٍ |
"تَحَدَّثَ الْخَبِيرُ عَنْ تَأْثِيرِ التَّذَبْذُبِ عَلَى الِاقْتِصَادِ." Chuyên gia đã nói về tác động của sự dao động đối với nền kinh tế. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | تَذَبْذُبَاتٌ |
Sound Plural (جمع مؤنث سالم) "شَهِدْنَا تَذَبْذُبَاتٍ كَثِيرَةً فِي سُوقِ الْعُمْلَاتِ." Chúng tôi đã chứng kiến nhiều biến động trên thị trường tiền tệ. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Giống Đực và Giống Cái
-
"يُؤَدِّي التَّذَبْذُبُ فِي سِعْرِ النَّفْطِ إِلَى تَقَلُّبَاتٍ اقْتِصَادِيَّةٍ."Sự dao động trong giá dầu dẫn đến những biến động kinh tế.التَّذَبْذُبُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf' - Nominative).
-
"لَاحَظْتُ تَذَبْذُبًا كَبِيرًا فِي أَدَاءِ سَهْمِ الشَّرِكَةِ."Tôi đã nhận thấy một sự dao động lớn trong hiệu suất cổ phiếu của công ty.تَذَبْذُبًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb - Accusative).
-
"الْبَحْثُ عَنْ أَسْبَابِ التَّذَبْذُبِ فِي الْبُورْصَةِ أَمْرٌ ضَرُورِيٌّ."Nghiên cứu về nguyên nhân của sự dao động trên thị trường chứng khoán là một điều cần thiết.التَّذَبْذُبِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr - Genitive).
Số nhiều có quy tắc
-
"شَهِدَ سِعْرُ النَّفْطِ تَذَبْذُبًا كَبِيرًا فِي الْأُسْبُوعِ الْمَاضِي."Giá dầu đã chứng kiến một sự biến động lớn trong tuần vừa qua.تَذَبْذُبًا: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به. (Nasb, là tân ngữ, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên)
-
"يُؤَثِّرُ التَّذَبْذُبُ فِي سِعْرِ الصَّرْفِ عَلَى الِاقْتِصَادِ الْوَطَنِيِّ."Sự biến động trong tỷ giá hối đoái ảnh hưởng đến nền kinh tế quốc gia.التَّذَبْذُبُ: مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه فاعل. (Raf', là chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Damma hiển nhiên)
-
"يَجِبُ أَنْ نَتَحَلَّى بِالصَّبْرِ لِمُوَاجَهَةِ التَّذَبْذُبَاتِ الْاِقْتِصَادِيَّةِ."Chúng ta phải kiên nhẫn để đối mặt với những biến động kinh tế.التَّذَبْذُبَاتِ: مجرور وعلامة جره الكسرة لأنه مضاف إليه. (Jarr, là bổ ngữ sở hữu (mudaaf ilayh), dấu hiệu Jarr là Kasra)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
