(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَقْلِيل
B1
اسم (Masculine) ق - - ل - - ل masculine General

تَقْلِيل

taqlīl
giảm
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جعل الشيء أصغر أو أقل في الكمية أو الدرجة أو الحجم

Tiếng Việt

Làm cho cái gì đó nhỏ hơn hoặc ít hơn về số lượng, mức độ hoặc kích thước.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَجِبُ تَقْلِيلُ النَّفَقَاتِ."

    "Cần phải giảm chi phí."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

زِيَادَة (Sự tăng lên, sự gia tăng)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: q-l-l | Số nhiều: تَقْلِيلَات (Sound Plural) | 'تَقْلِيل' là danh từ chỉ hành động (verbal noun) của động từ 'قَلَّلَ' (qallala - làm giảm). Nó có nghĩa là 'sự giảm bớt', 'sự thu nhỏ' hoặc 'sự làm cho ít đi'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) تَقْلِيلٌ
"اَلتَّقْلِيلُ مُهِمٌّ لِلْحِفَاظِ عَلَى الْمَوَارِدِ."
Sự giảm thiểu là quan trọng để bảo tồn tài nguyên.
Accusative (Mansub - Đối cách) تَقْلِيلًا
"نَحْتَاجُ إِلَى تَقْلِيلًا كَبِيرًا فِي اِسْتِهْلَاكِ الطَّاقَةِ."
Chúng ta cần một sự giảm thiểu lớn trong việc tiêu thụ năng lượng.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) تَقْلِيلٍ
"يَجِبُ الْعَمَلُ عَلَى تَقْلِيلِ اِنْبِعَاثَاتِ الْغَازَاتِ الدَّفِيئَةِ."
Cần phải hành động để giảm thiểu lượng khí thải nhà kính.
Plural (Jama' - Số nhiều) تَقْلِيلَات
Sound Plural (جمع مؤنث سالم)
"يَجِبُ أَنْ نَقُومَ بِتَقْلِيلَاتٍ كَبِيرَةٍ فِي نَفَقَاتِنَا."
Chúng ta phải thực hiện những cắt giảm lớn trong chi phí của mình.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا تَقْلِيلُ ٱلنَّفَقَاتِ لِتَحْسِينِ ٱلْأَرْبَاحِ."
    Chúng ta phải giảm chi tiêu để cải thiện lợi nhuận.
    تَقْلِيلُ là فاعل (chủ ngữ) ở dạng مرفوع (Raf') với dấu الضمة الظاهرة (damma ظاهرة).
  • "سَاهَمَ ٱلتَّقْلِيلُ مِنْ ٱلتَّلَوُّثِ فِي حِمَايَةِ ٱلْبِيئَةِ."
    Việc giảm ô nhiễm đã góp phần bảo vệ môi trường.
    ٱلتَّقْلِيلُ là فاعل (chủ ngữ) ở dạng مرفوع (Raf') với dấu الضمة الظاهرة (damma ظاهرة).
  • "نَحْتَاجُ إِلَى تَقْلِيلِ ٱسْتِهْلَاكِ ٱلْمِيَاهِ لِمُوَاجَهَةِ ٱلنُّقْصِ."
    Chúng ta cần giảm tiêu thụ nước để đối phó với tình trạng thiếu hụt.
    تَقْلِيلِ là مضاف إليه (mudaf ilayhi - sở hữu cách) ở dạng مجرور (Jarr) với dấu الكسرة الظاهرة (kasra ظاهرة).
  • "رَأَيْتُ ٱلْوَلَدَيْنِ يَلْعَبَانِ فِي ٱلْحَدِيقَةِ."
    Tôi thấy hai đứa trẻ đang chơi trong công viên.
    ٱلْوَلَدَيْنِ là مفعول به (đối tượng) ở dạng منصوب (Nasb) với dấu الياء (yaa) vì nó là المثنى (số đôi).
  • "هَذَانِ ٱلْكِتَابَانِ مُفِيدَانِ جِدًّا."
    Hai cuốn sách này rất hữu ích.
    ٱلْكِتَابَانِ là مبتدأ (chủ đề) ở dạng مرفوع (Raf') với dấu الألف (alif) vì nó là المثنى (số đôi).
  • "سَلَّمْتُ عَلَى ٱلْمُهَنْدِسَيْنِ فِي ٱلْمَشْرُوعِ."
    Tôi chào hai kỹ sư trong dự án.
    ٱلْمُهَنْدِسَيْنِ là اسم مجرور (tên bị giới từ chi phối) ở dạng مجرور (Jarr) với dấu الياء (yaa) vì nó là المثنى (số đôi).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "يَجِبُ تَقْلِيلُ ٱلْإِنْفَاقِ لِتَحْسِينِ ٱلْوَضْعِ ٱلْمَالِيِّ."
    Cần phải giảm chi tiêu để cải thiện tình hình tài chính.
    تَقْلِيلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
  • "نَحْنُ نَسْعَىٰ إِلَىٰ تَقْلِيلِ ٱلْهَدَرِ فِي ٱلْمَوَارِدِ."
    Chúng tôi cố gắng giảm lãng phí tài nguyên.
    تَقْلِيلِ: اسم مجرور بحرف الجر 'إلى' وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr).
  • "يُسَاعِدُ تَقْلِيلُ ٱلتَّوَتُّرِ عَلَىٰ ٱلتَّرْكِيزِ."
    Giảm căng thẳng giúp tập trung.
    تَقْلِيلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
  • "كِتَابُ ٱلْمُعَلِّمِ جَدِيدٌ."
    Cuốn sách của giáo viên thì mới.
    كِتَابُ ٱلْمُعَلِّمِ: إضافة, كتاب (مضاف), المعلم (مضاف إليه).
  • "بَابُ ٱلْمَدْرَسَةِ مُفْتُوحٌ."
    Cổng trường mở.
    بَابُ ٱلْمَدْرَسَةِ: إضافة, باب (مضاف), المدرسة (مضاف إليه).
  • "سَيَّارَةُ ٱلْمُدِيرِ فَخْمَةٌ."
    Xe của giám đốc thì sang trọng.
    سَيَّارَةُ ٱلْمُدِيرِ: إضافة, سيارة (مضاف), المدير (مضاف إليه).
Số nhiều có quy tắc
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا تَقْلِيلُ ٱسْتِهْلَاكِ ٱلْمِيَاهِ."
    Chúng ta phải giảm việc tiêu thụ nước.
    "تَقْلِيلُ" là chủ ngữ (فاعل) nên ở trạng thái Raf' (مَرْفُوع).
  • "نَحْنُ نَسْعَى إِلَى تَقْلِيلِ ٱلنَّفَقَاتِ."
    Chúng tôi đang cố gắng giảm chi phí.
    "تَقْلِيلِ" là tân ngữ gián tiếp (مضاف إليه) nên ở trạng thái Jarr (مَجْرُور).
  • "إِنَّ تَقْلِيلَ ٱلتَّلَوُّثِ ضَرُورِيٌّ لِحِمَايَةِ ٱلْبِيئَةِ."
    Việc giảm ô nhiễm là cần thiết để bảo vệ môi trường.
    "تَقْلِيلَ" là tên của إنّ (اسم إنّ) nên ở trạng thái Nasb (مَنْصُوب).
(Vị trí vocab_tab4_inline)