(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَكَتُّلٌ
B2
اِسْمٌ مُذَكَّر ك - - ت - - ل masculine Kinh tế, Kinh doanh

تَكَتُّلٌ

takattulun
tập đoàn
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مجموعة شركات أو مؤسسات تعمل معًا لغرض محدد

Tiếng Việt

Một hiệp hội các công ty hoặc tổ chức vì một mục đích xác định.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَشَكَّلَ تَكَتُّلٌ اِقْتِصَادِيٌّ جَدِيدٌ فِي الْمِنْطَقَة."

    "Một tập đoàn kinh tế mới đã hình thành trong khu vực."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُؤَسَّسَة (Tổ chức) شَرِكَة (Công ty)

Addad

اِنْفِرَاد (Độc lập) فُرْدِيَّة (Cá nhân)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: k-t-l | Số nhiều: تَكَتُّلَات (takattulāt), Broken Plural. Tập đoàn là một nhóm các công ty hoặc tổ chức hợp tác với nhau cho một mục đích chung.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) تَكَتُّلٌ
"اَلتَّكَتُّلُ قُوَّةٌ."
Sự đoàn kết là sức mạnh.
Accusative (Mansub - Đối cách) تَكَتُّلًا
"رَأَيْتُ تَكَتُّلًا كَبِيرًا."
Tôi đã thấy một tập đoàn lớn.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) تَكَتُّلٍ
"هُوَ عُضْوٌ فِي تَكَتُّلٍ سِيَاسِيٍّ."
Anh ấy là một thành viên của một liên minh chính trị.
Plural (Jama' - Số nhiều) تَكَتُّلَاتٌ
Sound Plural ( مؤنث سالم - Feminine Sound Plural)
"شَارَكَتْ عِدَّةُ تَكَتُّلَاتٍ فِي الْمُؤْتَمَرِ."
Một số tập đoàn đã tham gia hội nghị.
(Vị trí vocab_tab4_inline)