(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَكْبِيرٌ
B1
اِسْمٌ مُذَكَّر (Danh từ, giống đực) ك - - ب - - ر masculine Vật lý, Quang học, Sinh học

تَكْبِيرٌ

takbīr
độ phóng đại
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

زيادة في الحجم أو الأهمية

Tiếng Việt

Sự phóng đại; quá trình phóng đại; trạng thái được phóng đại.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يُسْتَخْدَمُ التَّكْبِيرُ لِرُؤْيَةِ التَّفَاصِيلِ الصَّغِيرَةِ."

    "Độ phóng đại được sử dụng để nhìn thấy các chi tiết nhỏ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

تَصْغِيرٌ (Sự thu nhỏ)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ك-ب-ر (k-b-r) | Số nhiều: تَكْبِيرَاتٌ (takbīrātٌ) - Sound Plural (جمع مؤنث سالم). Độ phóng đại; sự làm cho to hơn, lớn hơn; sự thổi phồng; sự làm quá lên.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) تَكْبِيرٌ
"اَلتَّكْبِيرُ سُنَّةٌ فِي الْعِيدَيْنِ."
Takbir là một Sunnah trong hai ngày lễ Eid.
Accusative (Mansub - Đối cách) تَكْبِيرًا
"سَمِعْتُ تَكْبِيرًا عَالِيًا."
Tôi đã nghe thấy một tiếng Takbir lớn.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) تَكْبِيرٍ
"لَهُ فَضْلُ تَكْبِيرٍ كَبِيرٍ."
Anh ấy có công đức lớn lao của việc hô vang Takbir.
Plural (Jama' - Số nhiều) تَكْبِيرَاتٌ
Sound Plural (جَمْعُ مُؤَنَّثٍ سَالِمٌ)
"تَرَدَّدَتْ تَكْبِيرَاتٌ فِي الْمَسْجِدِ."
Những tiếng Takbir vang vọng trong nhà thờ Hồi giáo.
(Vị trí vocab_tab4_inline)