تَضْخِيمٌ
taḍkhīm
sự khuếch đại
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
زيادة حجم أو قوة إشارة ما.
Tiếng Việt
Hành động hoặc kết quả của việc tăng biên độ của một tín hiệu điện, âm thanh, v.v.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَضْخِيمُ الإِشَارَةِ ضَرُورِيٌّ."
"Việc khuếch đại tín hiệu là cần thiết."
-
"يُوَفِّرُ هَذَا النِّظَامُ تَضْخِيمًا لِلصَّوْتِ."
"Hệ thống này cung cấp sự khuếch đại âm thanh."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ض-خ-م (ḍ-kh-m). Số nhiều: تَضْخِيمَاتٌ (taḍkhīmāt) - Số nhiều đúng quy tắc giống cái (Sound Feminine Plural). Tuy nhiên, تَضْخِيمٌ là danh động từ (maṣdar), thường được dùng ở dạng số ít để chỉ hành động hoặc khái niệm. Dạng số nhiều hiếm khi dùng trừ khi ám chỉ các loại hoặc trường hợp cụ thể của sự khuếch đại.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | تَضْخِيمَانِ |
tadkhīmāni |
| Plural (Jama') | تَضْخِيمَاتٌ |
tadkhīmātun Sound Plural |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
