تَمْيِيزٌ
tamyīzun
khả năng phân biệt được
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
القدرة على التمييز بين الأشياء أو المفاهيم
Tiếng Việt
Khả năng phân biệt được; mức độ mà các sự vật có thể được nhận ra là khác biệt hoặc riêng biệt.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يُسَاعِدُ التَّمْيِيزُ الْحِسِّيُّ الْأَطْفَالَ عَلَى التَّعَلُّمِ."
"Sự phân biệt cảm giác giúp trẻ em học tập."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: m-y-z | Số nhiều: تَمْيِيزَاتٌ (Sound Plural) | 'تمييز' có nghĩa là 'phân biệt' hoặc 'phân biệt đối xử'. Cần phân biệt giữa 'تمييز' (khả năng phân biệt) và 'تَمَيُّز' (sự khác biệt, tính độc đáo).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"اَلتَّمْيِيزُ بَيْنَ اَلْخَيْرِ وَالشَّرِّ صِفَةٌ حَسَنَةٌ."Phân biệt giữa thiện và ác là một phẩm chất tốt.اَلتَّمْيِيزُ là مبتدأ (chủ ngữ) ở trạng thái Raf' (مَرْفُوع), dấu hiệu là الضمة الظاهرة (damma hiển thị).
-
"يَحْتَاجُ اَلْعَالِمُ إِلَى تَمْيِيزٍ دَقِيقٍ لِلْحَقَائِقِ."Nhà khoa học cần sự phân biệt chính xác về các sự kiện.تَمْيِيزٍ là danh từ ở trạng thái Jarr (مَجْرُور) vì nó theo sau giới từ إِلَى, dấu hiệu là الكسرة الظاهرة (kasra hiển thị).
-
"إِنَّ تَمْيِيزَ اَلصَّوَابِ مِنَ اَلْخَطَأِ أَمْرٌ ضَرُورِيٌّ."Phân biệt đúng sai là một việc cần thiết.تَمْيِيزَ là اسم (tên) của إِنَّ, ở trạng thái Nasb (مَنْصُوب), dấu hiệu là الفتحة الظاهرة (fatha hiển thị).
Giống Đực và Giống Cái
-
"يَحْتَاجُ الْقَاضِي إِلَى تَمْيِيزٍ وَاضِحٍ لِلْحُكْمِ بِالْعَدْلِ."Thẩm phán cần có **sự phân biệt** rõ ràng để phán xét công bằng.تَمْيِيزٍ: Danh từ, giống đực, cách Jarr, bổ nghĩa cho 'إِلَى'.
-
"إِنَّ تَمْيِيزَ الْخَبِيثِ مِنَ الطَّيِّبِ أَمْرٌ صَعْبٌ."Việc **phân biệt** cái xấu với cái tốt là một việc khó.تَمْيِيزَ: Danh từ, giống đực, cách Nasb, là tên của إنّ (Inna).
-
"التَّمْيِيزُ بَيْنَ الصِّدْقِ وَالْكَذِبِ صِفَةٌ نَبِيلَةٌ."**Sự phân biệt** giữa sự thật và sự dối trá là một phẩm chất cao quý.التَّمْيِيزُ: Danh từ, giống đực, cách Raf', là chủ ngữ (Mubtada') của câu.
Số nhiều có quy tắc
-
"اَلتَّمْيِيزُ بَيْنَ اَلْخَيْرِ وَالشَّرِّ صِفَةٌ حَسَنَةٌ."Sự phân biệt giữa thiện và ác là một phẩm chất tốt.اَلتَّمْيِيزُ: Mubtada مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يَحْتَاجُ اَلْعَالِمُ إِلَى تَمْيِيزٍ دَقِيقٍ لِلْحَقَائِقِ."Nhà khoa học cần sự phân biệt chính xác về các sự thật.تَمْيِيزٍ: Mudaf ilayhi مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"اَلْمُهَنْدِسُونَ مُبْدِعُونَ فِي تَصْمِيمِ اَلْمَبَانِي."Các kỹ sư sáng tạo trong việc thiết kế các tòa nhà.اَلْمُهَنْدِسُونَ: Mubtada مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
