تَنْقِيَة
tanqiyah
tinh chế
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
عملية إزالة الشوائب أو العناصر غير المرغوب فيها من مادة ما؛ تحسين أو إكمال شيء ما.
Tiếng Việt
Quá trình loại bỏ tạp chất hoặc các yếu tố không mong muốn khỏi một chất; cải thiện hoặc hoàn thiện một cái gì đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَنْقِيَةُ الْمِيَاهِ ضَرُورِيَّةٌ لِلْحِفَاظِ عَلَى الصِّحَّةِ."
"Việc tinh chế nước là cần thiết để bảo vệ sức khỏe."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ن-ق-ي | تستخدم كلمة 'تَنْقِيَة' للإشارة إلى عملية التصفية والتطهير. وتعتبر من المصادر (اسم مصدر) أي أنها تدل على الفعل.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | تَنْقِيَةٌ |
"اَلتَّنْقِيَةُ مُهِمَّةٌ لِلصِّحَّةِ." Sự thanh lọc thì quan trọng cho sức khỏe. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | تَنْقِيَةً |
"نَحْتَاجُ تَنْقِيَةً لِلْمَاءِ." Chúng ta cần sự thanh lọc cho nước. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | تَنْقِيَةٍ |
"أَهْتَمُّ بِجَوْدَةِ تَنْقِيَةِ الْمَاءِ." Tôi quan tâm đến chất lượng của việc lọc nước. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | تَنْقِيَات |
Sound Feminine Plural "اَلشَّرِكَةُ تَقُومُ بِتَنْقِيَاتٍ مُتَعَدِّدَةٍ لِلْمِيَاهِ." Công ty thực hiện nhiều quy trình thanh lọc nước khác nhau. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"تُسَاعِدُ عَمَلِيَّةُ تَنْقِيَةِ الْمِيَاهِ عَلَى حِمَايَةِ الصِّحَّةِ الْعَامَّةِ."Quá trình lọc nước giúp bảo vệ sức khỏe cộng đồng.**تَنْقِيَةِ**: مجرور بالإضافة (gián tiếp sở hữu cách, Jarr)
-
"تَحْتَاجُ هَذِهِ الْمَادَّةُ إِلَى تَنْقِيَةٍ قَبْلَ اِسْتِخْدَامِهَا فِي التَّصْنِيعِ."Vật liệu này cần được tinh chế trước khi sử dụng trong sản xuất.**تَنْقِيَةٍ**: مجرور بحرف الجر (Jarr bởi giới từ)
-
"الْجُهْدُ فِي تَنْقِيَةِ الْقُلُوبِ أَعْظَمُ مِنْ تَنْقِيَةِ الأَبْدَانِ."Nỗ lực thanh lọc trái tim vĩ đại hơn thanh lọc cơ thể.**تَنْقِيَةِ**: مجرور بالإضافة (gián tiếp sở hữu cách, Jarr)
Số nhiều có quy tắc
-
"تَنْقِيَةُ الْمِيَاهِ ضَرُورِيَّةٌ لِلْحِفَاظِ عَلَى الصِّحَّةِ."Việc lọc nước là cần thiết để duy trì sức khỏe.تَنْقِيَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا الْإِهْتِمَامُ بِتَنْقِيَةِ الْقُلُوبِ مِنَ الْحِقْدِ."Chúng ta phải quan tâm đến việc thanh lọc trái tim khỏi sự hận thù.تَنْقِيَةِ: اسم مجرور بالباء وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
-
"تُسَاعِدُ الْحُكُومَةُ عَلَى تَنْقِيَةِ الْبِيئَةِ لِحِمَايَةِ الْمُوَاطِنِينَ."Chính phủ hỗ trợ việc làm sạch môi trường để bảo vệ người dân.تَنْقِيَةِ: اسم مجرور بعلى وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
