(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَهْنِئَة
A2
اِسْم (Feminine) ه - - ن - - أ feminine Giao tiếp xã hội, Văn hóa

تَهْنِئَة

tahni'ah
Chúc mừng
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

كلمة تستخدم للتعبير عن الفرح والسعادة بمناسبة معينة

Tiếng Việt

Một cụm từ được sử dụng để nâng ly chúc mừng, bày tỏ lời chúc tốt đẹp hoặc ăn mừng điều gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أُقَدِّمُ لَكَ أَحَرَّ التَّهَانِي بِمُنَاسَبَةِ عِيدِ مِيلَادِك."

    "Tôi xin gửi đến bạn những lời chúc mừng nồng nhiệt nhất nhân dịp sinh nhật của bạn."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُبَارَكَة (Lời chúc phúc) تَبْرِيك (Lời chúc mừng)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: h-n-ʾ | Số nhiều: تَهَانِي (Broken Plural) | Cụm từ này thường được sử dụng trong các dịp vui như sinh nhật, đám cưới, hoặc khi ai đó đạt được thành công. Chú ý về giống của danh từ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) تَهْنِئَةٌ
"هَٰذِهِ تَهْنِئَةٌ طَيِّبَةٌ."
Đây là một lời chúc mừng tốt đẹp.
Accusative (Mansub - Đối cách) تَهْنِئَةً
"قَدَّمْتُ لَهُ تَهْنِئَةً."
Tôi đã gửi lời chúc mừng đến anh ấy.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) تَهْنِئَةٍ
"كَتَبْتُ رِسَالَةَ تَهْنِئَةٍ."
Tôi đã viết một bức thư chúc mừng.
Plural (Jama' - Số nhiều) تَهَانِئُ
Broken Plural
"تَلَقَّيْنَا تَهَانِئَ كَثِيرَةً."
Chúng tôi đã nhận được rất nhiều lời chúc mừng.
(Vị trí vocab_tab4_inline)