(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَوْفِيقٌ
B1
اسم مذکر (Noun, Masculine) Âm nhạc, Kỹ thuật, Ô tô

تَوْفِيقٌ

tawfīqun
sự lên dây (nhạc cụ)
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

إِجْرَاءُ تَعدِيلٍ دَقِيق عَلَى آلَةٍ أَوْ جِهَازٍ لِتَحسِينِ أدَائِه

Tiếng Việt

Hành động điều chỉnh cái gì đó, đặc biệt là một nhạc cụ, động cơ hoặc radio, để cải thiện hiệu suất của nó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَوْفِيقُ الآلَةِ يُحَسِّنُ أَدَائَهَا."

    "Sự điều chỉnh máy móc cải thiện hiệu suất của nó."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: و-ف-ق | جمع: تَوْفِيقَات (Sound Plural) | Nghĩa: Sự điều chỉnh, tinh chỉnh. Thường dùng trong bối cảnh kỹ thuật hoặc âm nhạc.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "نَحْتَاجُ إِلَىٰ تَـوْفِـيْـقٍ دَقِـيْـقٍ لِـهَـٰذَا الـجِـهَـاز."
    Chúng ta cần sự điều chỉnh chính xác cho thiết bị này.
    تَوْفِيقٍ: Majrur (Jarr) vì đứng sau giới từ (إِلَىٰ).
  • "يَحْتَاجُ الـمُهَنْدِسُ إِلَىٰ تَـوْفِـيْـقِ الـمُحَرِّكِ."
    Kỹ sư cần điều chỉnh động cơ.
    تَوْفِيقِ: Majrur (Jarr) vì là Mضاف إليه (Mudaf ilayh - sở hữu cách) của الـمُحَرِّكِ.
  • "قَامَ الـفَنِّيُّ بِـتَـوْفِـيْـقِ الـآلَةِ لِـزِيَادَةِ كَـفَـاءَتِـهَا."
    Kỹ thuật viên đã điều chỉnh máy để tăng hiệu quả của nó.
    تَوْفِيقِ: Majrur (Jarr) vì đứng sau giới từ (بِـ).
Giống Đực và Giống Cái
  • "نَحْتَاجُ إِلَىٰ تَـوْفِيقٍ دَقِيقٍ لِهَٰذِهِ الآلَةِ."
    Chúng ta cần điều chỉnh chính xác cho chiếc máy này.
    تَوْفِيقٍ: مجرور بالإضافة (Jarr), vì nó là مُضَاف إِلَيْهِ (thành phần phụ thuộc) của دَقِيقٍ.
  • "اِسْتَغْرَقَ تَـوْفِيقُ الآلَةِ سَاعَاتٍ طَوِيلَةً."
    Việc điều chỉnh máy móc mất nhiều giờ.
    تَوْفِيقُ: مرفوع بالفاعلية (Raf'), vì nó là فاعل (chủ ngữ) của اِسْتَغْرَقَ.
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا إِجْرَاءُ تَـوْفِيقٍ سَرِيعٍ لِلْمِحْرَاثِ قَبْلَ الْحَصَادِ."
    Chúng ta phải tiến hành điều chỉnh nhanh chóng cho máy cày trước vụ thu hoạch.
    تَوْفِيقٍ: منصوب بالمفعولية (Nasb), vì nó là مفعول به (tân ngữ) của إِجْرَاءُ.
Số nhiều có quy tắc
  • "يَحْتَاجُ الْمُهَنْدِسُ إِلَىٰ تَوْفِيقٍ دَقِيقٍ لِلْآلَةِ."
    Kỹ sư cần sự điều chỉnh tỉ mỉ cho máy móc.
    "تَوْفِيقٍ" là اسم مجرور (Danh từ ở cách Jarr) vì nó đứng sau giới từ "إِلَىٰ". Dấu hiệu Jarr là الكسرة (kasrah).
  • "اَلْمُهَنْدِسُونَ مُحْتَاجُونَ إِلَىٰ تَوْفِيقَاتٍ مُسْتَمِرَّةٍ لِأَدَاءِ الْآلَاتِ."
    Các kỹ sư cần những điều chỉnh liên tục để hiệu suất của máy móc được đảm bảo.
    "تَوْفِيقَاتٍ" là الجمع السالم المؤنث (Số nhiều có quy tắc giống cái), اسم مجرور (Danh từ ở cách Jarr) vì nó đứng sau giới từ "إِلَىٰ". Dấu hiệu Jarr là الكسرة (kasrah).
  • "رَأَيْتُ تَوْفِيقَاتٍ جَدِيدَةً فِي الْمَصْنَعِ."
    Tôi đã thấy những điều chỉnh mới trong nhà máy.
    "تَوْفِيقَاتٍ" là الجمع السالم المؤنث (Số nhiều có quy tắc giống cái), اسم منصوب (Danh từ ở cách Nasb) vì nó là مفعول به (tân ngữ) của động từ "رَأَيْتُ". Dấu hiệu Nasb là الكسرة (kasrah).
(Vị trí vocab_tab4_inline)