(Vị trí top_banner)
Hình minh họa إِخْفَاقٌ
B2
اِسْم (مُذَكَّر) Công nghệ thông tin, Quản lý dự án

إِخْفَاقٌ

ʾiḵfāqun
thực hiện thất bại
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حَالَةُ عَدَمِ النَّجَاحِ فِي تَحْقِيقِ هَدَفٍ مَا

Tiếng Việt

Một trường hợp khi một quy trình, kế hoạch hoặc nhiệm vụ không được thực hiện hoặc hoàn thành thành công như dự định.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كَانَ إِخْفَاقُ الْمُفَاوَضَاتِ صَدْمَةً كَبِيرَةً."

    "Sự thất bại của các cuộc đàm phán là một cú sốc lớn."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

فَشَل (Thất bại) إِحْبَاط (Sự nản lòng)

Addad

نَجَاح (Thành công)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: خ-ف-ق | جمع: إِخْفَاقَات (Sound Plural). Thất bại, sự không thành công. Lưu ý rằng từ này thường được dùng để chỉ sự thất bại trong một nỗ lực hoặc kế hoạch cụ thể.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)