(Vị trí top_banner)
Hình minh họa جَاهِزٌ
A2
صِفَةٌ مُذَكَّر ج - - ه - - ز Thời trang

جَاهِزٌ

jāhizٌ
quần áo may sẵn
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَلَابِس مُنْتَجَة بِمَقَاسَات قِيَاسِيَّة وَمُتَاحَة لِلِاسْتِخْدَام الْفَوْرِيّ

Tiếng Việt

Chỉ quần áo được sản xuất với các kích cỡ tiêu chuẩn và có sẵn để sử dụng ngay lập tức, trái ngược với quần áo được may đo.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِشْتَرَيْتُ قَمِيصًا جَاهِزًا."

    "Tôi đã mua một chiếc áo sơ mi may sẵn."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُعَدّ (Đã chuẩn bị)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: j-h-z | Số nhiều: جَاهِزُونَ (Sound Masculine Plural) | Chỉ quần áo làm sẵn, không phải may đo.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) جَاهِزَةٌ
"اَلْوَجْبَةُ جَاهِزَةٌ."
Bữa ăn đã sẵn sàng.
Plural (Jama') جَاهِزُونَ
"اَلْجُنُودُ جَاهِزُونَ لِلْمَعْرَكَةِ."
Những người lính đã sẵn sàng cho trận chiến.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَجْهَزُ
"هَذَا الْخَيَارُ أَجْهَزُ لِلْاِسْتِخْدَامِ."
Lựa chọn này là sẵn sàng nhất để sử dụng.
(Vị trí vocab_tab4_inline)