(Vị trí top_banner)
Hình minh họa جَدِيرٌ
B1
صِفَةٌ مُذَكَّر Chung

جَدِيرٌ

jadīrun
xứng đáng với
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مُسْتَحِقّ، لَائِق

Tiếng Việt

Phù hợp, thích hợp cho một mục đích, người, dịp, v.v. cụ thể.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُوَ جَدِيرٌ بِالثِّقَةِ."

    "Anh ấy xứng đáng được tin tưởng."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُسْتَحِقّ (Xứng đáng) لَائِق (Thích hợp)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ج-د-ر | Thích hợp, xứng đáng. Có thể dùng để chỉ người hoặc vật.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)