(Vị trí top_banner)
Hình minh họa جَرَى
A2
فعل ماضٍ (Masculine) ج - - ر - - ي Tổng quát

جَرَى

jarā
đã chạy
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تحرك بسرعة أكبر من المشي

Tiếng Việt

Quá khứ đơn của 'run'. Di chuyển với tốc độ nhanh hơn đi bộ, không bao giờ có cả hai hoặc tất cả các chân trên mặt đất cùng một lúc.

Ví dụ (Amthilah)

  • "جَرَى الْوَلَدُ فِي الْحَدِيقَةِ."

    "Cậu bé đã chạy trong vườn."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ج-ر-ي | Thì quá khứ của động từ 'chạy'. Lưu ý sự biến đổi nguyên âm trong các dạng chia động từ khác nhau.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "جَرَىٰ ٱلْوَلَدُ فِي ٱلْمَلْعَبِ بِسُرْعَةٍ."
    Cậu bé chạy nhanh trong sân.
    جَرَىٰ: فعل ماضٍ مبني على الفتح المقدر على الألف منع من ظهوره التعذر. Không có I'rab trực tiếp (mabni).
  • "يَجْرِي ٱلنَّهْرُ بَيْنَ ٱلْجِبَالِ."
    Dòng sông chảy giữa những ngọn núi.
    يَجْرِي: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الياء منع من ظهورها الثقل. I'rab Raf' (رفع).
  • "لَنْ يَجْرِيَ ٱلْكَلْبُ خَلْفَ ٱلسَّيَّارَةِ."
    Con chó sẽ không chạy theo xe hơi.
    يَجْرِيَ: فعل مضارع منصوب بـ "لن" وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. I'rab Nasb (نصب).
(Vị trí vocab_tab4_inline)