تَوَقَّفَ
tawaqqafa
dừng lại
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
انقطع عن الحركة أو العمل
Tiếng Việt
Dừng lại, ngừng lại; chấm dứt di chuyển hoặc hoạt động.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَوَقَّفَ الْمَطَرُ بَعْدَ سَاعَةٍ."
"Cơn mưa đã tạnh sau một giờ."
-
"تَوَقَّفَ الْعَامِلُ عَنِ الْعَمَلِ لِلْغَدَاءِ."
"Người công nhân đã ngừng làm việc để ăn trưa."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: و-ق-ف (w-q-f) | فعل ماض (động từ quá khứ). Lưu ý cách chia động từ theo ngôi và thì.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"تَوَقَّفَ الْمُسَافِرُ فِي الْمَحَطَّةِ."Người du hành đã dừng lại ở nhà ga.تَوَقَّفَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُسَافِرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"تَوَقَّفَتِ السَّيَّارَةُ فَجْأَةً."Chiếc xe dừng lại đột ngột.تَوَقَّفَتْ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. السَّيَّارَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"لَقَدْ تَوَقَّفَ قَلْبُهُ عَنِ النَّبْضِ."Trái tim anh ấy đã ngừng đập.تَوَقَّفَ: فعل ماض مبني على الفتح. قَلْبُهُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة، والهاء مضاف إليه.
Thì Tương lai
-
"تَوَقَّفَ الْقِطَارُ فِي الْمَحَطَّةِ."Chuyến tàu đã dừng lại ở nhà ga."تَوَقَّفَ": فعل ماض مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít, giống đực, nguyên âm 'a' trên chữ cuối, chức năng: hành động đã hoàn thành). "الْقِطَارُ": فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị ở cuối từ).
-
"تَوَقَّفَ الْمُوَظَّفُ عَنِ الْعَمَلِ مُؤَقَّتًا."Nhân viên đã tạm thời ngừng làm việc."تَوَقَّفَ": فعل ماض مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít, giống đực, nguyên âm 'a' trên chữ cuối, chức năng: hành động đã hoàn thành). "الْمُوَظَّفُ": فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị ở cuối từ).
-
"سَوْفَ أَسَافِرُ إِلَى مِصْرَ غَدًا."Tôi sẽ đi du lịch đến Ai Cập vào ngày mai."سَوْفَ": حرف استقبال. (Tiền tố tương lai). "أَسَافِرُ": فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị ở cuối từ, chỉ hành động sẽ xảy ra trong tương lai).
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"تَوَقَّفَ الْمُسَافِرُ فِي الْمَحَطَّةِ."Người du khách đã dừng lại ở nhà ga.تَوَقَّفَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, Fatha). الْمُسَافِرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị).
-
"تَوَقَّفَتِ السَّيَّارَةُ عِنْدَ الْإِشَارَةِ."Chiếc xe hơi đã dừng lại ở đèn giao thông.تَوَقَّفَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống cái, Fatha, Taa là dấu hiệu giống cái). السَّيَّارَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị).
-
"يَكْتُبُ الطُّلَّابُ الدُّرُوسَ."Các sinh viên đang viết các bài học.يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị, vì không có yếu tố Nasb hoặc Jasm). الطُّلَّابُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị). الدُّرُوسَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha hiển thị).
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"تَوَقَّفَ الْمُسَافِرُ لِلرَّاحَةِ."Người du hành đã dừng lại để nghỉ ngơi.تَوَقَّفَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُسَافِرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
-
"تَوَقَّفَتِ السَّيَّارَةُ فَجْأَةً."Chiếc xe hơi đột ngột dừng lại.تَوَقَّفَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. السَّيَّارَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
-
"لَمْ يَتَوَقَّفْ قِتَالُهُمْ."Cuộc chiến của họ đã không dừng lại.يَتَوَقَّفْ: فعل مضارع مجزوم بـ (لَمْ) وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره. قِتَالُهُمْ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
(Vị trí vocab_tab4_inline)
